Mateus Uribe

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Mateus Uribe
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Andrés Mateus Uribe Villa[1]
Ngày sinh 21 tháng 3, 1991 (28 tuổi)
Nơi sinh Medellín, Colombia
Chiều cao 1,82 m (6 ft 0 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ][1]
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Porto
Số áo 16
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2010–2011 Deportivo Español 4 (2)
2012–2016 Envigado 87 (7)
2015–2016Deportes Tolima (mượn) 49 (9)
2016–2017 Atlético Nacional 28 (6)
2017–2019 América 65 (15)
2019– Porto 9 (0)
Đội tuyển quốc gia
2017– Colombia 26 (3)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 3 tháng 11 năm 2019
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 19 tháng 11 năm 2019

Andrés Mateus Uribe Villa (sinh ngày 21 tháng 3, 1991) là cầu thủ bóng đá người Colombia thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Mexico Américađội tuyển Colombia.[2]

Sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Club América[sửa | sửa mã nguồn]

Vào ngày 1 tháng 8, 2017, Uribe đến thi đấu cho Club América của giải Mexico Liga MX.[3]

Sự nghiệp quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Uribe có trận đấu quốc tế đầu tiên đội tuyển Colombia trong trận đấu giao hữu trước Brawil vào ngày 26 tháng 1 năm 2017.[4]

Vào ngày 4 tháng 6 năm 2018, anh có tên trong đội hình 23 cầu thủ của Colombia tham dự Giải bóng đá vô địch thế giới 2018 ở Nga.[5], giải đấu mà anh đã góp mặt ở cả 4 trận đấu chính thức của giải.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 4 tháng 8 năm 2019[6]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Deportivo Español 2010–11 Primera B Metropolitana 4 2 4 2
Tổng cộng 4 2 4 2
Envigado 2012 Categoría Primera A 30 1 5 2 4 0 39 3
2013 28 3 4 1 32 4
2014 29 3 2 0 31 3
Tổng cộng 87 7 11 3 4 0 102 10
Deportes Tolima 2015 Categoría Primera A 33 2 7 1 3 0 43 3
2016 16 7 5 3 21 10
Tổng cộng 49 9 12 4 3 0 64 13
Atlético Nacional 2016 Categoría Primera A 11 1 8 0 7 1 2 0 28 2
2017 17 5 2 1 19 6
Tổng cộng 28 6 8 0 9 1 2 0 47 7
América 2017–18 Liga MX 30 11 3 0 5 3 38 14
2018–19 33 3 5 0 0 0 38 3
2019–20 2 1 0 0 0 0 1 0 3 1
Tổng cộng 65 15 8 0 5 3 1 0 79 18
Porto 2019–20 Primeira Liga 3 0 0 0 1 0 4 0
Tổng cộng sự nghiệp 233 39 39 7 21 5 3 0 296 51

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 19 tháng 11 năm 2019[7]
Colombia
Năm Trận Bàn
2017 5 0
2018 11 0
2019 10 3
Tổng cộng 26 3

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 9 tháng 6 năm 2019 Sân vận động Monumental, Lima, Peru  Peru
1–0
3–0
Giao hữu
2.
2–0
3. 19 tháng 11 năm 2019 Red Bull Arena, Harrison, Hoa Kỳ  Ecuador
1–0
1–0

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Atlético Nacional

Individual

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “2018 FIFA World Cup Russia: List of players: Colombia” (PDF). FIFA. 10 tháng 6 năm 2018. tr. 5. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2018. 
  2. ^ “Andrés Mateus Uribe Villa”. LigaMX.net. LIGA BBVA Bancomer MX. 13 tháng 6, 2017. Truy cập 14 tháng 10, 2017. 
  3. ^ https://www.clubamerica.com.mx/primer_equipo/bienvenidomateusuribealamerica/
  4. ^ “Mateus Uribe”. National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập 19 tháng 6, 2018. 
  5. ^ “Oficial: Tesillo, fuera de la lista de los 23 para Rusia 2018” [Official: Tesillo out of the list of 23 for Russia 2018]. Diario AS (bằng tiếng Tây Ban Nha). 8 tháng 6, 2018. Truy cập 19 tháng 6, 2018. 
  6. ^ Mateus Uribe tại Soccerway
  7. ^ “Mateus Uribe”. National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 14 tháng 7 năm 2018. 
  8. ^ “2018 SCCL - Best XI”. CONCACAF. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2017.