Matheus Cunha
|
Cunha trong màu áo đội tuyển Brasil tại FIFA World Cup 2026 | |||||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Matheus Santos Carneiro Da Cunha | ||||||||||||||||
| Ngày sinh | 27 tháng 5, 1999 | ||||||||||||||||
| Nơi sinh | João Pessoa, Paraíba, Brasil | ||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,84 m (6 ft 0 in) | ||||||||||||||||
| Vị trí | Tiền đạo | ||||||||||||||||
| Thông tin đội | |||||||||||||||||
Đội hiện nay | Manchester United | ||||||||||||||||
| Số áo | 10 | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ||||||||||||||||
| –2017 | Coritiba | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2017–2018 | Sion | 29 | (10) | ||||||||||||||
| 2018–2020 | RB Leipzig | 35 | (2) | ||||||||||||||
| 2020–2021 | Hertha BSC | 39 | (12) | ||||||||||||||
| 2021–2023 | Atlético Madrid | 40 | (6) | ||||||||||||||
| 2023 | → Wolverhampton Wanderers (mượn) | 17 | (2) | ||||||||||||||
| 2023–2025 | Wolverhampton Wanderers | 65 | (27) | ||||||||||||||
| 2025– | Manchester United | 33 | (10) | ||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2019–2021 | U-23 Brasil | 24 | (21) | ||||||||||||||
| 2021– | Brasil | 28 | (4) | ||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 17 tháng 5 năm 2026 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 5 tháng 7 năm 2026 | |||||||||||||||||
Matheus Santos Carneiro Da Cunha (sinh ngày 27 tháng 5 năm 1999) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Brasil hiện đang thi đấu ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ Manchester United tại Premier League và đội tuyển bóng đá quốc gia Brasil.
Sự nghiệp câu lạc bộ
[sửa | sửa mã nguồn]Cunha gia nhập FC Sion từ Coritiba năm 2017. Anh kết thúc mùa giải đầu tiên ở câu lạc bộ Thụy Sĩ với 10 bàn thắng. Vào ngày 24 tháng 6 năm 2018, anh gia nhập CLB RB Leipzig của Giải vô địch bóng đá Đức với bản hợp đồng kéo dài 5 năm.
Trong kì chuyển nhượng mùa đông vào tháng 1 năm 2020, Hertha BSC chính thức công bố giành được chữ kí của tiền đạo người Brasil với thời hạn 4 năm rưỡi.
Vào ngày 12 tháng 6 năm 2025, Manchester United đã kích hoạt điều khoản giải phóng trị giá £62.5 triệu trong hợp đồng của Cunha tại Wolverhampton Wanderers và hoàn tất việc chuyển nhượng. Anh ký hợp đồng dài hạn đến năm 2030, kèm tùy chọn thêm 1 năm.
Thống kê sự nghiệp
[sửa | sửa mã nguồn]Câu lạc bộ
[sửa | sửa mã nguồn]- Tính đến 17 tháng 5 năm 2026[1]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia[a] | Cúp liên đoàn[b] | Châu lục | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Sion | 2017–18 | Swiss Super League | 29 | 10 | 1 | 0 | — | 2[c] | 0 | — | 32 | 10 | ||
| RB Leipzig | 2018–19 | Bundesliga | 25 | 2 | 2 | 1 | — | 12[c] | 6 | — | 39 | 9 | ||
| 2019–20 | 10 | 0 | 1 | 0 | — | 2[d] | 0 | — | 13 | 0 | ||||
| Tổng cộng | 35 | 2 | 3 | 1 | — | 14 | 6 | — | 52 | 9 | ||||
| Hertha BSC | 2019–20 | Bundesliga | 11 | 5 | 0 | 0 | — | — | — | 11 | 5 | |||
| 2020–21 | 27 | 7 | 1 | 1 | — | — | — | 28 | 8 | |||||
| 2021–22 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | — | — | 1 | 0 | |||||
| Tổng cộng | 39 | 12 | 1 | 1 | — | — | — | 40 | 13 | |||||
| Atlético Madrid | 2021–22 | La Liga | 29 | 6 | 2 | 1 | — | 5[d] | 0 | 1[e] | 0 | 37 | 7 | |
| 2022–23 | 11 | 0 | 1 | 0 | — | 5[d] | 0 | — | 17 | 0 | ||||
| Tổng cộng | 40 | 6 | 3 | 1 | — | 10 | 0 | 1 | 0 | 54 | 7 | |||
| Wolverhampton Wanderers (mượn) | 2022–23 | Premier League | 17 | 2 | 2 | 0 | 1 | 0 | — | — | 20 | 2 | ||
| Wolverhampton Wanderers | 2023–24 | 32 | 12 | 3 | 2 | 1 | 0 | — | — | 36 | 14 | |||
| 2024–25 | 33 | 15 | 2 | 2 | 1 | 0 | — | — | 36 | 17 | ||||
| Tổng cộng | 82 | 29 | 7 | 4 | 3 | 0 | — | — | 92 | 33 | ||||
| Manchester United | 2025–26 | Premier League | 33 | 10 | 1 | 0 | 1 | 0 | — | — | 35 | 10 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 258 | 69 | 16 | 7 | 4 | 0 | 26 | 6 | 1 | 0 | 305 | 82 | ||
- ↑ Bao gồm Swiss Cup, DFB-Pokal, Copa del Rey, FA Cup
- ↑ Bao gồm EFL Cup
- 1 2 Số lần ra sân tại UEFA Europa League
- 1 2 3 Số lần ra sân tại UEFA Champions League
- ↑ Số lần ra sân tại Supercopa de España
Quốc tế
[sửa | sửa mã nguồn]- Tính đến ngày 5 tháng 7 năm 2026[2]
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Brasil | |||
| 2021 | 4 | 0 | |
| 2022 | 4 | 0 | |
| 2023 | 3 | 0 | |
| 2025 | 8 | 1 | |
| 2026 | 9 | 3 | |
| Tổng cộng | 28 | 4 | |
- Tính đến 5 tháng 7 năm 2026
- Tỷ số của Brazil được liệt kê đầu tiên, cột tỷ số cho biết tỷ số sau mỗi bàn thắng của Cunha.
| No. | Ngày | Địa điểm | Trận | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 tháng 3 năm 2025 | Sân vận động tượng đài Antonio Vespucio Liberti, Buenos Aires, Argentina | 13 | 1–2 | 1–4 | Vòng loại FIFA World Cup 2026 | |
| 2 | 19 tháng 6 năm 2026 | Lincoln Financial Field, Philadelphia, Hoa Kỳ | 25 | 1–0 | 3–0 | FIFA World Cup 2026 | |
| 3 | 2–0 | ||||||
| 4 | 24 tháng 6 năm 2026 | Sân vận động Hard Rock, Miami Gardens, Hoa Kỳ | 26 | 3–0 | 3–0 |
Danh hiệu
[sửa | sửa mã nguồn]U-23 Brasil
- Huy chương vàng Thế vận hội Mùa hè: 2020[3]
- Toulon Tournament: 2019[4]
Cá nhân
- Cầu thủ xuất sắc nhất mùa giải được người hâm mộ của Wolverhampton Wanderers bình chọn: 2024–25[5]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Matheus Cunha". ogol. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 7 năm 2020. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2019.
- ↑ "Matheus Cunha". National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 2 tháng 9 năm 2021.
- ↑ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên "goldmedal" - ↑ "Festival International Espoirs Football Tournoi Maurice Revello Toulon". festival-foot-espoirs.com.
- ↑ "Gomes and Cunha pick up Player of the Season awards". Wolverhampton Wanderers FC. ngày 25 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2025.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Sinh năm 1999
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Brasil
- Cầu thủ bóng đá nam Brasil ở nước ngoài
- Cầu thủ bóng đá FC Sion
- Cầu thủ Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Thụy Sĩ
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Đức
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Anh
- Cầu thủ bóng đá Hertha Berlin
- Cầu thủ bóng đá Bundesliga
- Cầu thủ bóng đá Premier League
- Cầu thủ bóng đá Wolverhampton Wanderers F.C.
- Cầu thủ bóng đá Manchester United F.C.
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Brasil
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Brasil
- Cầu thủ bóng đá Atlético de Madrid
- Cầu thủ bóng đá Thế vận hội Mùa hè 2020
- Cầu thủ bóng đá La Liga
- Huy chương Thế vận hội Mùa hè 2020
- Cầu thủ bóng đá Thế vận hội của Brasil
- Huy chương bóng đá Thế vận hội
- Cầu thủ bóng đá RB Leipzig
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2026