Mathieu Valbuena

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Mathieu Valbuena
Mathieu Valbuena 5393.jpg
Valbuena khởi động với Marseille năm 2010.
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Mathieu Valbuena[1]
Ngày sinh 28 tháng 9, 1984 (35 tuổi)
Nơi sinh Bruges, Pháp
Chiều cao 1,67 m (5 ft 6 in)[2]
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Fenerbahçe
Số áo 28
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1990–2001 Blanquefort
2001–2003 FC Girondins de Bordeaux
2003–2004 Langon-Castets
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2004–2006 Libourne 53 (10)
2006–2014 Marseille 227 (25)
2014–2015 Dinamo Moskva 29 (6)
2015–2017 Lyon 56 (9)
2017– Fenerbahçe 0 (0)
Đội tuyển quốc gia
2010–2016 Pháp 52 (8)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến ngày 21 tháng 5 năm 2017
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến ngày 11 tháng 10 năm 2015

Mathieu Valbuena (phát âm tiếng Pháp: [ma.tjø val.bwe.na]; sinh ngày 28 tháng 9 năm 1984) là cầu thủ bóng đá thuộc câu lạc bộ Fenerbahçe. Anh tuy nhỏ con nhưng nổi tiếng bởi kỹ thuật khéo léo, tốc độ cao và có tài sút xa. Cổ động viên của Marseille thường gọi anh bằng biệt danh "xe đạp nhỏ".

Thống kế sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 21 tháng 5 năm 2017[3][4]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia[nb 1] Châu Âu[nb 2] Tổng cộng
Số lần ra sân Số bàn thắng Đường kiến tạo Số lần ra sân Số bàn thắng Đường kiến tạo Số lần ra sân Số bàn thắng Đường kiến tạo Số lần ra sân Số bàn thắng Đường kiến tạo
Libourne 2004–05 24 1 3 2 0 0 26 1 3
2005–06 31 9 4 3 4 1 34 13 5
Tổng cộng 55 10 7 5 4 1 60 14 8
Marseille
2006–07 15 1 1 2 0 1 1 0 0 18 1 2
2007–08 29 3 2 3 1 0 10 1 0 42 5 2
2008–09 31 3 2 3 0 0 11 0 1 45 3 3
2009–10 31 5 1 6 2 1 6 0 0 43 7 2
2010–11 32 4 4 3 0 0 8 1 1 43 5 5
2011–12 33 5 13 7 3 2 9 1 1 49 9 16
2012–13 37 3 12 4 1 0 8 1 2 49 5 14
2013–14 34 3 6 2 0 0 5 0 0 41 3 6
Tổng cộng 242 27 41 30 7 4 58 4 5 330 38 50
Dinamo Moskva 2014–15 25 4 12 0 0 0 11 0 3 36 4 15
2015–16 4 2 2 0 0 0 0 0 0 4 2 2
Tổng cộng 29 6 14 0 0 0 11 0 3 40 6 17
Lyon
2015–16 26 1 5 2 1 0 5 0 1 33 2 6
2016–17 30 8 5 4 1 1 9 1 2 43 10 8
Tổng cộng 56 9 10 7 2 1 14 1 3 76 12 14
Tổng cộng sự nghiệp 382 52 72 41 13 6 83 5 11 493 70 89

Chú thích

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 20 tháng 6 năm 2014[5]
Đội tuyển quốc gia Mùa giải Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần kiến tạo
Pháp 2009–10 3 1 0
2010–11 5 1 1
2011–12 4 0 0
2012–13 11 3 2
2013–14 13 1 8
2014–15 8 1 3
2015–16 8 1 2
Tổng cộng 52 8 16

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 26 tháng 5 năm 2010 Sân vận động Félix-Bollaert, Lens, Pháp  Costa Rica 2–1 2–1 Giao hữu
2. 17 tháng 11 năm 2010 Sân vận động Wembley, London, Anh  Anh 2–0 2–1 Giao hữu
3. 14 tháng 11 năm 2012 Sân vận động Ennio Tardini, Parma, Ý  Ý 1–1 2–1 Giao hữu
4. 6 tháng 2 năm 2013 Stade de France, Saint-Denis, Pháp  Đức 1–0 1–2 Giao hữu
5. 22 tháng 3 năm 2013 Stade de France, Saint-Denis, Pháp  Gruzia 2–0 3–1 Vòng loại World Cup 2014
6. 20 tháng 6 năm 2014 Arena Fonte Nova, Salvador, Brasil  Thụy Sĩ 3–0 5–2 World Cup 2014
7. 7 tháng 6 năm 2015 Stade de France, Saint-Denis, Pháp  Bỉ 1–3 3–4 Giao hữu
8. 4 tháng 9 năm 2015 Sân vận động José Alvalade, Lisbon, Bồ Đào Nha  Bồ Đào Nha 0–1 0–1 Giao hữu

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “FIFA World Cup South Africa 2010 – List of Players” (PDF). Fédération Internationale de Football Association (FIFA). Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2013. 
  2. ^ “Valbuena Club Profile” (bằng tiếng Pháp). Marseille. Truy cập ngày 17 tháng 3 năm 2010. 
  3. ^ “Mathieu Valbuena”. Soccerway. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2014. 
  4. ^ “Mathieu Valbuena”. LFP. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2014. 
  5. ^ “VALBUENA Mathieu”. Fédération Française de Football. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2010. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]