Mawatari Kazuaki

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Mawatari Kazuaki
馬渡 和彰
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Mawatari Kazuaki
Ngày sinh 23 tháng 6, 1991 (28 tuổi)
Nơi sinh Tokyo, Nhật Bản
Chiều cao 1,75 m (5 ft 9 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Sanfrecce Hiroshima
Số áo 27
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2010–2013 Đại học Toyo
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2014–2015 Gainare Tottori 52 (7)
2016 Zweigen Kanazawa 15 (1)
2017 Tokushima Vortis 39 (4)
2018– Sanfrecce Hiroshima
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Mawatari Kazuaki (馬渡 和彰 Mawatari, Kazuaki?, sinh ngày 23 tháng 6 năm 1991 ở Tokyo) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Sanfrecce Hiroshima.[1]

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3][4]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Tổng cộng
2014 Gainare Tottori J3 League 21 5 2 1 23 6
2015 31 2 2 0 33 2
2016 Zweigen Kanazawa J2 League 15 1 2 0 17 1
2017 Tokushima Vortis 39 4 1 0 40 4
Tổng cộng sự nghiệp 106 12 7 1 113 13

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “馬渡和彰:ツエーゲン金沢:Jリーグ.jp”. jleague.jp. Truy cập ngày 27 tháng 9 năm 2016. 
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 123 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 189 out of 289)
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 205 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]