Bước tới nội dung

Mayabeque (tỉnh)

22°58′5″B 82°09′21″T / 22,96806°B 82,15583°T
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Mayabeque
Tỉnh
Quốc gia  Cuba
Khu tự quản Bejucal, San José de las Lajas, Jaruco, Santa Cruz del Norte, Madruga, Nueva Paz, Güines, Melena del Sur, Quivicán, Batabanó, San Nicolás de Bari
Thủ phủ San José de las Lajas
Diện tích 3.732,73 km2 (1.441,22 dặm vuông Anh)
Dân số 381,446 (2010)
Mật độ 102,2/km2 (264,70/sq mi)
Múi giờ EST (UTC-5)
Mã điện thoại +53-47
Vị trí tỉnh Mayabeque tại Cuba

Tỉnh Mayabeque là một trong 2 tỉnh mới của Cuba, được thành lập vào ngày 1/8/2010 theo sau sự chia tách tỉnh La Habana.[1][2] Mayabeque bao gồm 11 khu tự quản phía đông của tỉnh La Habana cũ cùng với thủ phủ San José de las Lajas. Tên tỉnh Mayabeque xuất phát từ sông Mayabeque (là sông lớn nhất trong tỉnh) và Bãi biển Mayabeque ở bờ phía nam, một nơi được tin nguyên là làng La Habana được phát hiện năm 1514.[3]

Khu tự quản

[sửa | sửa mã nguồn]
Bản đồ Mayabeque
Bản đồ giao thông Mayabeque
Kgu tự quản Diện tích (km²) Dân số Người./km²
Bejucal116,3626.966231,7
San José de las Lajas592,6774.186125,2
Jaruco275,925.13591,1
Santa Cruz del Norte379,3834.21690,2
Madruga459,5829.80564,9
Nueva Paz522,825.47148,7
San Nicolás228,8620.69590,4
Güines433,0967.919156,8
Melena del Sur233,5620.64688,4
Batabanó263,4326.944102,3
Quivicán227,129.463129,7
Total3.732,73381.446102,2

Nguồn: Oficina Nacional de Estadísticas e Instituto de Planificación Física/2010 [4]

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]