Megalastrum longipilosum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Megalastrum longipilosum
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
Ngành (divisio)Pteridophytes
Lớp (class)Polypodiopsida /
 Pteridopsida (disputed)
Bộ (ordo)Polypodiales
(không phân hạng)Eupolypods I
Họ (familia)Dryopteridaceae
Chi (genus)Megalastrum
Loài (species)M. longipilosum
Danh pháp hai phần
Megalastrum longipilosum
A. Rojas, 2007

Megalastrum longipilosum là một loài thực vật có mạch trong họ Dryopteridaceae. Loài này được A. Rojas mô tả khoa học đầu tiên năm 2007.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Megalastrum longipilosum. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2013.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]