Megasurcula

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Megasurcula
Megasurcula carpenteriana.jpg
Một con Megasurcula carpenteriana trên đáy biển
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Conoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Turridae
Phân họ (subfamilia) Cochlespirinae
Chi (genus) Megasurcula
Casey, 1904[1]

Megasurcula là một chi ốc biển săn mồi cỡ trung bình, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae[2]. Các loài trong chi này có ở Đông Thái Bình Dương.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài thuộc chi Megasurcula bao gồm:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Casey (1904). Trans. Acad. Sci. St. Louis 14: 147.
  2. ^ Bouchet P. & Rocroi J.-P. (Ed.); Frýda J., Hausdorf B., Ponder W., Valdes A. & Warén A. 2005. Classification and nomenclator of gastropod families. Malacologia: International Journal of Malacology, 47(1-2). ConchBooks: Hackenheim, Germany. ISBN 3-925919-72-4. ISSN 0076-2997. 397 pp. http://www.vliz.be/Vmdcdata/imis2/ref.php?refid=78278

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]