MercedesCup 2019 - Đơn

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Đơn
MercedesCup 2019
Vô địchÝ Matteo Berrettini
Á quânCanada Félix Auger-Aliassime
Tỷ số chung cuộc6–4, 7–6(13-11)
Chi tiết
Số tay vợt28 (4Q / 3WC)
Hạt giống8
Các sự kiện
Đơn Đôi
← 2018 · Giải quần vợt Stuttgart Mở rộng · 2020 →
Bài chi tiết: MercedesCup 2019

Roger Federer là đương kim vô địch, nhưng không chọn bảo vệ danh hiệu.

Matteo Berrettini là nhà vô địch, đánh bại Félix Auger-Aliassime trong trận chung kết, 6–4, 7–6(13-11). Berrettini không thua trên 50 games trong giải đấu.[1]

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

4 hạt giống hàng đầu được miễn vào vòng 2.

  1. Đức Alexander Zverev (Vòng 2)
  2. Nga Karen Khachanov (Vòng 2)
  3. Nga Daniil Medvedev (Vòng 2)
  4. Gruzia Nikoloz Basilashvili (Vòng 2)
  5. Pháp Gaël Monfils (Vòng 2)
  6. Canada Milos Raonic (Bán kết, rút lui vì chấn thương lưng)
  7. Canada Félix Auger-Aliassime (Chung kết)
  8. Canada Denis Shapovalov (Vòng 1)

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa mã nguồn]

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Bán kết Chung kết
          
7 Canada Félix Auger-Aliassime w/o
6 Canada Milos Raonic
7 Canada Félix Auger-Aliassime 4 611
Ý Matteo Berrettini 6 713
  Đức Jan-Lennard Struff 4 5
Ý Matteo Berrettini 6 7

Nửa trên[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Tứ kết Bán kết
1/WC Đức A Zverev 4 77 3
Q Đức D Brown 6 77 Q Đức D Brown 6 63 6
Úc J Millman 4 63 Q Đức D Brown 63 77 62
Đức P Gojowczyk 6 2 3 7 Canada F Auger-Aliassime 77 62 77
Pháp G Simon 4 6 6 Pháp G Simon 5 4
Latvia E Gulbis 5 3 7 Canada F Auger-Aliassime 7 6
7 Canada F Auger-Aliassime 7 6 7 Canada F Auger-Aliassime w/o
6 Canada M Raonic
4 Gruzia N Basilashvili 77 2 5
Hungary M Fucsovics 77 6 Hungary M Fucsovics 64 6 7
Tây Ban Nha J Munar 65 4 Hungary M Fucsovics 4 4
WC Đức M Zverev 3 0 6 Canada M Raonic 6 6
PR Pháp J-W Tsonga 6 6 PR Pháp J-W Tsonga 4 77 61
Q Úc A Popyrin 78 4 64 6 Canada M Raonic 6 65 77
6 Canada M Raonic 66 6 77

Nửa dưới[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng 2 Tứ kết Bán kết
8 Canada D Shapovalov 5 4
Đức J-L Struff 7 6 Đức J-L Struff 6 6
Đức P Kohlschreiber 6 5 3 Serbia M Kecmanović 2 2
Serbia M Kecmanović 4 7 6 Đức J-L Struff 6 6
Q Tây Ban Nha F López 3 6 67 WC Pháp L Pouille 4 4
WC Pháp L Pouille 6 3 79 WC Pháp L Pouille 78 4 6
3 Nga D Medvedev 66 6 2
Đức J-L Struff 4 5
5 Pháp G Monfils 7 5 78 Ý M Berrettini 6 7
Hoa Kỳ S Johnson 5 7 66 5 Pháp G Monfils 5 77 63
Hoa Kỳ D Kudla 6 6 Hoa Kỳ D Kudla 7 63 77
Q Croatia V Galović 3 2 Hoa Kỳ D Kudla 3 3
Ý M Berrettini 6 6 Ý M Berrettini 6 6
Úc N Kyrgios 3 4 Ý M Berrettini 6 6
2 Nga K Khachanov 4 2

Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Ấn Độ Prajnesh Gunneswaran (Vòng 1, bỏ cuộc)
  2. Kazakhstan Alexander Bublik (Vòng loại cuối cùng)
  3. Uzbekistan Denis Istomin (Vòng 1)
  4. Canada Brayden Schnur (Vòng 1)
  5. Tây Ban Nha Feliciano López (Vượt qua vòng loại)
  6. Úc Alexei Popyrin (Vượt qua vòng loại)
  7. Ukraina Sergiy Stakhovsky (Vòng loại cuối cùng)
  8. Pháp Grégoire Barrère (Vòng loại cuối cùng)

Vượt qua vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng loại thứ 1[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng loại cuối cùng
          
1 Ấn Độ Prajnesh Gunneswaran 78 60 1r
Alt Ý Matteo Viola 66 77 2
Alt Ý Matteo Viola 3 5
6 Úc Alexei Popyrin 6 7
Alt Úc Maverick Banes 6 3 63
6 Úc Alexei Popyrin 4 6 77

Vòng loại thứ 2[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng loại cuối cùng
          
2 Kazakhstan Alexander Bublik 6 6
  Nhật Bản Hiroki Moriya 0 3
2 Kazakhstan Alexander Bublik 5 4
5 Tây Ban Nha Feliciano López 7 6
WC Đức Tim Pütz 61 5
5 Tây Ban Nha Feliciano López 77 7

Vòng loại thứ 3[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng loại cuối cùng
          
3 Uzbekistan Denis Istomin 5 4
  Đức Dustin Brown 7 6
  Đức Dustin Brown 6 77
8 Pháp Grégoire Barrère 2 62
WC Ấn Độ Sasi Kumar Mukund 3 4
8 Pháp Grégoire Barrère 6 6

Vòng loại thứ 4[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 1 Vòng loại cuối cùng
          
4 Canada Brayden Schnur 6 3 4
  Croatia Viktor Galović 4 6 6
  Croatia Viktor Galović 6 2 6
7 Ukraina Sergiy Stakhovsky 4 6 4
  Tây Ban Nha Adrián Menéndez Maceiras 3 4
7 Ukraina Sergiy Stakhovsky 6 6

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Brilliant Berrettini Beats Felix For Stuttgart Title”. ATP Tour. 16 tháng 6 năm 2019.