Meropogon forsteni

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Meropogon forsteni
Purple-bearded Bee-eater - Sulawesi MG 5287.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Coraciiformes
Họ (familia) Meropidae
Chi (genus) Meropogon
Bonaparte, 1850
Loài (species) M. forsteni
Danh pháp hai phần
Meropogon forsteni
(Bonaparte, 1850)

Meropogon forsteni là một loài chim trong họ Meropidae.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2012). Meropogon forsteni. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]