Mesoplodon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mesoplodon
Faroe stamp 197 Mesoplodon bidens.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Cetacea
Họ (familia) Ziphiidae
Chi (genus) Mesoplodon
Gervais, 1850[1]
Loài điển hình
Delphinus sowerbensis de Blainville, 1817 (= Physeter bidens Sowerby, 1804).
Các loài
Xem trong bài.
Danh pháp đồng nghĩa
Aodon Lesson, 1828; Dioplodon Gervais, 1850; Dolichodon Gray, 1866; Micropterus Wagner, 1846; Oulodon von Haast, 1876; Nodus Wagler, 1830; Paikea Oliver, 1922.

Mesoplodon là một chi động vật có vú trong họ Ziphiidae, bộ Cetacea. Chi này được Gervais miêu tả năm 1850.[1] Loài điển hình của chi này là Delphinus sowerbensis de Blainville, 1817 (= Physeter bidens Sowerby, 1804).

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Mesoplodon. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Mesoplodon tại Wikimedia Commons