Messua limbata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Messua limbata
Araña - Quintana Roo - México.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Phân ngành (subphylum)Chelicerata
(không phân hạng)Arachnomorpha
Lớp (class)Arachnida
Bộ (ordo)Araneae
Họ (familia)Salticidae
Chi (genus)Messua
Loài (species)M. limbata
Danh pháp hai phần
Messua limbata
R.Banks, 1898

Messua limbata là một loài nhện trong họ Salticidae.[1]

Loài này thuộc chi Messua. Messua limbata được Richard C. Banks miêu tả năm 1898.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]