Michael Lang (cầu thủ bóng đá)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Michael Lang
Switzerland national football team World Cup 2018 (cropped).jpg
Lang trong màu áo đội tuyển Thụy Sĩ tại World Cup 2018
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Michael Rico Lang[1]
Ngày sinh 8 tháng 2, 1991 (28 tuổi)
Nơi sinh Egnach, Thụy Sĩ
Chiều cao 1,85 m (6 ft 1 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ][2]
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Werder Bremen
Số áo 4
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2000–2006 FC St. Gallen
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2006–2011 FC St. Gallen 57 (3)
2011–2015 Grasshopper 127 (12)
2015–2018 Basel 87 (16)
2018– Borussia Mönchengladbach 17 (1)
2019–Werder Bremen (mượn) 5 (0)
Đội tuyển quốc gia
2005–2007 Thụy Sĩ U-16 11 (1)
2007–2008 Thụy Sĩ U-17 19 (2)
2008–2009 Thụy Sĩ U-18 7 (0)
2009–2010 Thụy Sĩ U-19 16 (3)
2010–2012 Thụy Sĩ U-20 11 (3)
2013– Thụy Sĩ 30 (3)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 6 tháng 10 năm 2019
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 14 tháng 11 năm 2018

Michael Rico Lang (sinh 8 /2/ 1991) là hậu vệ của Đội tuyển bóng đá quốc gia Thụy Sĩ hiện đang chơi cho CLB Borussia Mönchengladbach.

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 1 tháng 7 năm 2019[3]
Club statistics
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Châu Âu Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
St. Gallen 2009–10 Swiss Super League 22 1 2 1 24 2
2010–11 31 2 1 0 32 2
Tổng cộng 53 3 3 1 56 4
Grasshopper 2011–12 Swiss Super League 26 1 2 0 28 1
2012–13 33 3 3 0 38 3
2013–14 34 3 3 1 4 0 41 4
2014–15 35 5 3 0 4 1 42 6
Tổng cộng 128 12 11 1 8 1 147 14
Basel 2015–16 Swiss Super League 22 5 1 0 14 2 37 7
2016–17 31 6 4 3 5 0 40 9
2017–18 34 5 2 2 8 3 44 10
Tổng cộng 87 16 7 5 27 5 121 26
Borussia Mönchengladbach 2018–19 Bundesliga 17 1 1 0 18 1
Tổng cộng sự nghiệp 284 33 22 7 35 6 341 46

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 14 tháng 11 năm 2018[4]
Appearances and goals by national team and year
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Thụy Sĩ 2013 4 1
2014 4 0
2015 5 1
2016 7 0
2017 1 0
2018 9 1
Tổng cộng 30 3

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 27 tháng 3 năm 2018 Switzerland score listed first, score column indicates score after each Lang goal.[4]
International goals by date, venue, cap, opponent, score, result and competition
# Ngày Địa điểm Số trận Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 11 tháng 10 năm 2013 Sân vận động Qemal Stafa, Tirana, Albania 2  Albania 2–0 2–1 Vòng loại World Cup 2014
2 9 tháng 10 năm 2015 AFG Arena, St. Gallen, Thụy Sĩ 10  San Marino 1–0 7–0 Vòng loại Euro 2016
3 15 tháng 10 năm 2018 Laugardalsvöllur, Reykjavík, Iceland 28  San Marino 2–0 2–1 UEFA Nations League 2018–19

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Grasshopper

Basel

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “2014 FIFA World Cup Brazil: List of Players” (PDF). FIFA. 11 tháng 6 năm 2014. tr. 30. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2014. 
  2. ^ “2018 FIFA World Cup Russia – List of Players” (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. 4 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2018. 
  3. ^ Michael Lang tại Soccerway. Truy cập 11 May 2018.
  4. ^ a ă “Michael Lang – National Football Team Player”. EU-Football.info. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2018. 
  5. ^ “Swiss football: FC Basel wins 3-0 over Sion in Geneva; police extra vigilant after game”. allaboutgeneva.com. 25 tháng 5 năm 2017. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:FC Basel squad