Middelharnis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Middelharnis
—  Đô thị  —
Hình nền trời của Middelharnis
Hiệu kỳ của Middelharnis
Hiệu kỳ
Hiệu huy của Middelharnis
Hiệu huy
Vị trí của Middelharnis
Middelharnis trên bản đồ Thế giới
Middelharnis
Middelharnis
Tọa độ: 51°45′B 4°10′Đ / 51,75°B 4,17°Đ / 51.75; 4.17
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Diện tích
 • Tổng cộng 86,79 km2 (3,351 mi2)
 • Đất liền 61,16 km2 (2,361 mi2)
 • Mặt nước 25,63 km2 (990 mi2)
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 3241–3245 sửa dữ liệu
Trang web www.middelharnis.nl

Ltspkr.pngMiddelharnis (dân số khoảng 18.000 người trong năm 2009) là một đô thị ở phía tây Hà Lan, trong tỉnh Zuid-Holland. Đô thị này có diện tích 86,79 km² (trong đó 25,63 km² mặt nước).

Đô thị này bao gồm các khu vực dân cư sau:

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan