Mihara Hiroki
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Hiroki Mihara | ||
| Ngày sinh | 20 tháng 4, 1978 | ||
| Nơi sinh | Saga, Nhật Bản | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1997-2002 | Nagoya Grampus Eight | ||
| 2000 | →Sagan Tosu | ||
| 2002 | Avispa Fukuoka | ||
| 2003-2005 | Consadole Sapporo | ||
| 2006-2007 | FC Ryukyu | ||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Hiroki Mihara (sinh ngày 20 tháng 4 năm 1978) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.[1]
Sự nghiệp câu lạc bộ
[sửa | sửa mã nguồn]Hiroki Mihara đã từng chơi cho Nagoya Grampus Eight, Sagan Tosu, Avispa Fukuoka, Consadole Sapporo và FC Ryukyu.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Mihara Hiroki tại J.League (bằng tiếng Nhật)
Thể loại:
- Sơ khai cầu thủ bóng đá Nhật Bản
- Sinh năm 1978
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Nhật Bản
- Cầu thủ bóng đá nam Nhật Bản ở nước ngoài
- Cầu thủ bóng đá Hokkaido Consadole Sapporo
- Cầu thủ bóng đá Avispa Fukuoka
- Cầu thủ bóng đá FC Ryukyu
- Cầu thủ bóng đá J1 League
- Cầu thủ bóng đá J2 League
- Cầu thủ bóng đá Japan Football League
- Tiền vệ bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá Nagoya Grampus
- Cầu thủ bóng đá Sagan Tosu