Miomelon philippiana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Miomelon philippiana
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Muricoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Volutidae
Phân họ (subfamilia) Cymbiinae
Chi (genus) Miomelon
Loài (species) M. philippiana
Danh pháp hai phần
Miomelon philippiana
(Dall, 1890)

Miomelon philippiana là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Volutidae, họ ốc dừa.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]