Mirotic (album của TVXQ)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Mirotic)
Bước tới: menu, tìm kiếm
MIROTIC
Album phòng thu của TVXQ
Phát hành Hàn Quốc 26 tháng 9, 2008
Trung Hoa Dân Quốc 17 tháng 10, 2008
Nhật Bản 12 tháng 12, 2008
Philippines 30 tháng 1, 2010
Thu âm 2007 - 2008
Thể loại K-Pop
Thời lượng 50:27
Hãng đĩa SM Entertainment
Sản xuất Lee Soo Man
Thứ tự album của TVXQ
T
(2008)
MIROTIC
(2008)
The Secret Code
(2009)

MIROTIC là album tiếng Hàn thứ 4 của TVXQ, phát hành 26 tháng 9, 2008. Album này đã được sản xuất từ năm 2007, nhưng tiêu đề đã không được quyết định cho đến tháng 1, 2008. Các thành viên của TVXQ, JunsuChangmin tham gia trực tiếp trong việc thực hiện album, 2 thành viên đã viết lời cho 2 bài hát "Picture of you" và "Love in the Ice". Ngoài ra, JaejoongYoochun soạn và viết những lời bài hát cho "Don't Cry My Lover" và "Love Bye Love", nằm trong phiên bản C của album. Ba ngày sau khi phát hành, "Mirotic" đã trở thành album bán chạy nhất trong năm. Vào 15/11/2008, album đạt giải "Album của năm" tại MKMF Korean Music Festival Awards năm 2008.

Các bài hát trong album là thành quả của một sự hợp tác giữa nhạc sĩ người Hàn Quốc và Kenny Wormald, người từng làm việc với các siêu sao nhạc pop như Justin Timberlake, Chris BrownChristina Aguilera.

"Mirotic" là một thuật ngữ mới được thành viên Hero Jaejoong sáng tạo, trong đó kết hợp từ MIRO trong tiếng Hàn Quốc (미로), có nghĩa là "mê cung", và hậu tố tiếng Anh "-tic".

Bài hát chủ đề "Mirotic" được soạn bởi các nhà sản xuất Đan Mạch: Remee, Lucas Secon và Thomas Troelsen. Ca sĩ người Đức Sarah Connor, cũng đã mua lại bản quyền bài hát (nhưng không rõ thời gian). Mặc dù thực tế là hai bản gốc đã được soạn cùng một đoạn, nhưng lại có phần nhạc khác biệt (TVXQ đã có một phiên bản rap và multi-layered harmonies còn của Connor là melodies trong chorus khác nhau).

Track listing[sửa | sửa mã nguồn]

Version A[sửa | sửa mã nguồn]

  1. 주문-MIROTIC
  2. Wrong Number
  3. 노을.. 바라보다 (Picture of You)
  4. CRAZY LOVE
  5. HEY! (Don't bring me down)
  6. 넌 나의 노래 (You're my melody)
  7. 무지개 (RAINBOW)
  8. 낙원 (PARADISE)
  9. 악녀 (Are You A Good girl?)
  10. Flower Lady
  11. 잊혀진 계절 (Forgotten Season)
  12. Love in the Ice
  13. Wrong Number (Performance Ver.)

Version B[sửa | sửa mã nguồn]

  1. 주문-MIROTIC
  2. Wrong Number
  3. 노을.. 바라보다 (Picture of You)
  4. CRAZY LOVE
  5. HEY! (Don't bring me down)
  6. 넌 나의 노래 (You're my melody)
  7. 무지개 (RAINBOW)
  8. 낙원 (PARADISE)
  9. 악녀 (Are You A Good girl?)
  10. Flower Lady

Version C[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Wrong Number
  2. 사랑아 울지마 (Don't Cry My Lover)
  3. 주문-MIROTIC
  4. CRAZY LOVE
  5. HEY! (Don't bring me down)
  6. 소원 (Wish)
  7. 넌 나의 노래 (You're my melody)
  8. 노을.. 바라보다 (Picture of You)
  9. 무지개 (RAINBOW)
  10. 사랑 안녕 사랑 (Love Bye Love)
  11. 낙원 (PARADISE)
  12. 악녀 (Are You A Good girl?)
  13. Flower Lady
  14. Don't Say Goodbye
  15. 잊혀진 계절 (Forgotten Season)
  16. Love in the Ice
  17. 주문-MIROTIC (Acoustic Version)

Extras[sửa | sửa mã nguồn]

Version A[sửa | sửa mã nguồn]

  • Photo booklet

Version B[sửa | sửa mã nguồn]

  • DVD

Version C[sửa | sửa mã nguồn]

  • Photo booklet
  • More Songs

DVD[sửa | sửa mã nguồn]

Version B (special features)[sửa | sửa mã nguồn]

THE FOURTH ALBUM Surprise Project - Directed by TVXQ! [20080830-200880831 a-nation'08 Tokyo Story]

  1. Directed by HERO (Interviewee: U-Know)
  2. Directed by U-Know (Interviewee: MAX)
  3. Directed by MAX (Interviewee: Xiah)
  4. Directed by Xiah (Interviewee: Micky)
  5. Directed by Micky (Interviewee: HERO)
  6. Directed by TVXQ! - Talk about 'MIROTIC'
  7. Directed by TVXQ! - 'Surprise Project [a-nation'08 Diary]'

Promotional singles[sửa | sửa mã nguồn]

  • 주문-MIROTIC (tháng 9 năm 2008, Hàn Quốc) (tháng 10 năm 2008, tại Nhật Bản với tên 呪文 -MIROTIC-)
  • Wrong Number (tháng 11 năm 2008, Hàn Quốc)

Sales[sửa | sửa mã nguồn]

Korea Albums & Singles Chart[1][sửa | sửa mã nguồn]

Chart Position Sales
September Monthly Chart (2008) #1 307,974
October Monthly Chart (2008) #1 500,000 + +

Taiwan chart[sửa | sửa mã nguồn]

G-Music Jpop Yearly Sale Chart[1][sửa | sửa mã nguồn]

Year Position Sales(%)
2008 #1 3.45%

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]