Miscanthus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Miscanthus
Japanese pampas grass ススキの穂波PB080105.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
(không phân hạng) Commelinids
Bộ (ordo) Poales
Họ (familia) Poaceae
Chi (genus) Miscanthus
Andersson, 1855
Loài điển hình
Miscanthus capensis
(Nees) Andersson[1][2]
Danh pháp đồng nghĩa[3]
  • Xiphagrostis Coville ex Safford
  • Miscanthidium Stapf
  • Sclerostachya (Andersson ex Hack.) A.Camus
  • Triarrhena (Maxim.) Nakai
  • Diandranthus L.Liu
  • Rubimons B.S.Sun

Miscanthus là một chi thực vật có hoa phân bố trong khu vực châu Phi, châu Á (bao gồm cả các đảo trên Thái Bình Dương) trong họ Hòa thảo (Poaceae).[4][5][6]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi Miscanthus gồm 16 loài và 1 loài lai ghép đã biết:

  1. Miscanthus changii Y.N.Lee - Triều Tiên.
  2. Miscanthus depauperatus Merr. - Philippines.
  3. Miscanthus ecklonii (Nees) Mabb. - Miền nam châu Phi.
  4. Miscanthus erectusNam Phi.
  5. Miscanthus floridulus – Chè vè, lô sáng: Trung Quốc, Nhật Bản, Đông Nam Á, các đảo trên Thái Bình Dương.
  6. Miscanthus fuscus (Roxb.) Benth. - Tiểu lục địa Ấn Độ, Đông Dương, Malaysia bán đảo.
  7. Miscanthus × giganteus = M. sacchariflorus × M. sinensis
  8. Miscanthus junceus – Miền nam châu Phi.
  9. Miscanthus nepalensis (Trin.) Hack. - Lô Nepal: Tiểu lục địa Ấn Độ, Trung Quốc (Vân Nam, Tây Tạng), Myanmar, Việt Nam, Malaysia bán đảo.
  10. Miscanthus nudipes (Griseb.) Hack. - Assam, Bhutan, Nepal, Sikkim, Tây Tạng, Vân Nam.
  11. Miscanthus oligostachyus Stapf. - Triều Tiên, Nhật Bản.
  12. Miscanthus paniculatus (B.S.Sun) S.L.Chen & Renvoize - Trung Quốc (Quý Châu, Tứ Xuyên, Vân Nam).
  13. Miscanthus sacchariflorus (đồng nghĩa: M. lutarioriparius, M. ogiformis) - Triều Tiên, Nhật Bản, đông bắc Trung Quốc, Viễn Đông Nga.
  14. Miscanthus sinensis - Lô Trung Quốc, chè vè Trung Quốc, chè vè hoa cờ: Triều Tiên, Nhật Bản, Trung Quốc, Đông Nam Á, Viễn Đông Nga; tự nhiên hóa tại New Zealand, Bắc + Nam Mỹ.
  15. Miscanthus tinctorius (Steud.) Hack. - Nhật Bản.
  16. Miscanthus villosus Y.C.Liu & H.Peng - Vân Nam.
  17. Miscanthus violaceus (K.Schum.) Pilg. - Nhiệt đới châu Phi.

Chuyển đi[3][sửa | sửa mã nguồn]

Xem Chloris, Eulalia, Saccharum, Spodiopogon

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ lectotype designated by Coville, Contr. U.S. Natl. Herb. 9: 400 (08=04-1905)
  2. ^ Tropicos, Miscanthus Andersson
  3. ^ a ă Kew World Checklist of Selected Plant Families
  4. ^ The Plant List (2010). Miscanthus. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2013. 
  5. ^ Andersson, Nils Johan. 1855. Öfversigt af Förhandlingar: Kongl. Svenska Vetenskaps-Akademien 12: 165.
  6. ^ Flora of China Vol. 22 Page 581 芒属 mang shu (mang chúc) Miscanthus Andersson, Öfvers. Kongl. Vetensk.-Akad. Förh. 12: 165. 1855.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]