Bước tới nội dung

Mogi Hiroto

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Hiroto Mogi
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Hiroto Mogi
Ngày sinh 2 tháng 3, 1984 (42 tuổi)
Nơi sinh Fukushima, Nhật Bản
Chiều cao 1,74 m (5 ft 8+12 in)
Vị trí Tiền đạo chạy cánh
Thông tin đội
Đội hiện nay
Fukushima United FC
Số áo 7
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
1999–2001 Trường Trung học Seikō Gakuin
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2002–2005 Sanfrecce Hiroshima 58 (12)
2006–2014 Vissel Kobe 202 (13)
2015– Fukushima United FC 49 (5)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2001–2003 U-20 Nhật Bản 5 (0)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2017

Hiroto Mogi (茂木 弘人 Mogi Hiroto?, sinh ngày 2 tháng 3 năm 1984 ở Fukushima, Fukushima) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Fukushima United FC.[1]

Thống kê sự nghiệp

[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[2]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Tổng cộng
Mùa giảiCâu lạc bộGiải vô địch Số trậnBàn thắng Số trậnBàn thắng Số trậnBàn thắng Số trậnBàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Cúp Liên đoàn Tổng cộng
2002Sanfrecce HiroshimaJ1 League1523010192
2003J2 League23510-245
2004J1 League810021102
20051240040164
2006Vissel KobeJ2 League37010-380
2007J1 League2411030281
200800100010
200931833503911
20103320062394
20112710020291
20122110020231
2013J2 League17000-160
2014J1 League1201040170
2015Fukushima United FCJ3 League25310-263
201624220-262
Tổng cộng sự nghiệp 3093014329335236

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "Stats Centre: Hiroto Mogi Facts". Guardian.co.uk. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 9 năm 2012. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2009.
  2. Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 267 out of 289)

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]