Monte-Carlo Rolex Masters 2017

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Monte-Carlo Rolex Masters 2017
Ngày16 – 23 tháng 4
Lần thứlần thứ 111
Thể loạiMasters 1000
Bốc thăm56 đơn / 24 đôi
Tiền thưởng€4,273,775
Mặt sânĐất nện
Địa điểmRoquebrune-Cap-Martin, Pháp
(billed as Monte Carlo, Monaco)
Sân vận độngMonte Carlo Country Club
Các nhà vô địch
Đơn
Tây Ban Nha Rafael Nadal
Đôi
Ấn Độ Rohan Bopanna / Uruguay Pablo Cuevas
← 2016 · Monte-Carlo Rolex Masters · 2018 →

Monte Carlo Masters 2017 là một giải thi đấu quần vợt nam chuyên nghiệp, khởi tranh từ ngày 16 tháng đến 23 tháng tư 2017, trên mặt sân đất nện trong nhà. Đây là giải đấu thứ 111 của Monte Carlo Masters, và được Rolex tài trợ lần thứ chín. Giải đấu sẽ diễn ra ở Monte Carlo Country Club tại Roquebrune-Cap-Martin, Pháp (mặc dù tính như Monte Carlo, Monaco).

Cách tính điểm[sửa | sửa mã nguồn]

Bởi vì Monte Carlo Masters là giải không bắt buộc Masters 1000 sự kiện đặc biệt quy tắc về điểm phân phối đang ở trong vị trí. Monte Carlo Masters được tính trong thành tích của các tay vợt là giải 500, trong khi đó điểm được phân phối như Masters 1000.[1]

Event W F SF QF Round of 16 Round of 32 Round of 64 Q Q2 Q1
Men's Singles[2] 1,000 600 360 180 90 45 10 25 16 0
Men's Doubles[2] 0 Không có Không có Không có

Vận động viên của ATP[sửa | sửa mã nguồn]

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Tay vợt Xếp hạng Hạt giống
 GBR Andy Murray 1 1
 SRB Novak Djokovic 2 2
 SUI Stan Wawrinka 3 3
 ESP Rafael Nadal 5 4
 CAN Milos Raonic 6 5
 CRO Marin Čilić 8 6
 AUT Dominic Thiem 9 7
 FRA Jo-Wilfried Tsonga 10 8
 FRA Gaël Monfils 11 9
 BUL Grigor Dimitrov 12 10
 CZE Tomáš Berdych 13 11
 BEL David Goffin 14 12
 AUS Nick Kyrgios 15 13
 FRA Lucas Pouille 17 14
 ESP Roberto Bautista Agut 18 15
 ESP Pablo Carreño Busta 19 16
  • Bao gồm các Hạt giống. Bảng xếp hạng và hạt giống dựa trên bảng xếp hạng ATP tính đến ngày 10 tháng 4 năm 2017.

Vận động viên khác[sửa | sửa mã nguồn]

Wildcard:

Vượt qua vòng loại:

Rút lui[sửa | sửa mã nguồn]

Trước giải đấu

Các cặp đánh đôi[sửa | sửa mã nguồn]

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Tay vợt Quốc gia Tay vợt Xếp hạng Hạt giống
 FIN Henri Kontinen  AUS John Peers 3 1
 FRA Pierre-Hugues Herbert  FRA Nicolas Mahut 12 2
 GBR Jamie Murray  BRA Bruno Soares 17 3
 POL Łukasz Kubot  BRA Marcelo Melo 19 4
 RSA Raven Klaasen  Hoa Kỳ Rajeev Ram 23 5
 CRO Ivan Dodig  ESP Marcel Granollers 27 6
 ESP Feliciano López  ESP Marc López 31 7
 NED Jean-Julien Rojer  ROU Horia Tecău 35 8
  • Thứ hạng tính đến ngày 10 tháng tư, 2017

Vận động viên khác[sửa | sửa mã nguồn]

Wildcard:

Nhà vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn nam[sửa | sửa mã nguồn]

Đôi nam[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Ranking points
  2. ^ a ă “Rankings explained”. atpworldtour.com. Truy cập ngày 25 tháng 2 năm 2013.