Moordrecht

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Moordrecht
—  đô thị  —
Hình nền trời của Moordrecht
Hiệu kỳ của Moordrecht
Hiệu kỳ
Hiệu huy của Moordrecht
Hiệu huy
Vị trí của Moordrecht
Moordrecht trên bản đồ Thế giới
Moordrecht
Moordrecht
Tọa độ: 51°59′10″B 4°40′5″Đ / 51,98611°B 4,66806°Đ / 51.98611; 4.66806
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Diện tích(2006)
 • Tổng cộng 12,73 km2 (492 mi2)
 • Đất liền 12,21 km2 (471 mi2)
 • Mặt nước 0,52 km2 (20 mi2)
Dân số (1 tháng 1 năm 2007)
 • Tổng cộng 8.112
 • Mật độ 664/km2 (1,720/mi2)
  nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 2841 sửa dữ liệu
Trang web www.moordrecht.nl

Ltspkr.pngMoordrecht (dân số: 8.112 tháng 1 năm 2007) là một đô thị ở tỉnh Zuid- Holland, Hà Lan, dọc theo sông Hollandse IJssel. Đô thị này có diện tích 12,73 km² (trong đó có 0,53 km² mặt nước). Tháng 9 năm 2006, 93% dân số Moordrecht thông qua cuộc trưng cầu dân ý đã chọn phương án sáp nhập với các đô thị lân cận Nieuwerkerk aan den IJsselZevenhuizen-Moerkapelle. Chỉ 7% chọn phương án sáp nhập với Gouda. Căn cứ kết quả này, hội đồng thị xã đã bắt đầu thảo luận với Nieuwerkerk aan den IJssel và Zevenhuizen-Moerkapelle để lập đô thị mới Zuidplas năm 2010.

Moordrecht 21mei2006 004.jpg

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan