Morenia ocellata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Morenia ocellata
Morenia ocellata.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Testudines
Phân bộ (subordo) Cryptodira
Họ (familia) Emydidae
Chi (genus) Morenia
Loài (species) M. ocellata
Danh pháp hai phần
Morenia ocellata
(Duméril & Bibron, 1835)[2]
Danh pháp đồng nghĩa[3]

Morenia ocellata là một loài rùa trong họ Emydidae. Loài này được Duméril & Bibron mô tả khoa học đầu tiên năm 1835.[4]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Asian Turtle Trade Working Group (2000). Morenia ocellata. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2012.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2013. 
  2. ^ Rhodin 2011, tr. 000.193
  3. ^ Fritz 2007, tr. 237
  4. ^ Morenia ocellata”. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Morenia ocellata tại Wikimedia Commons