Mori Yuto

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Mori Yuto
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Mori Yuto
Ngày sinh 21 tháng 4, 1995 (24 tuổi)
Nơi sinh Anjo, Aichi, Nhật Bản
Chiều cao 1,73 m (5 ft 8 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Gamba Osaka
Số áo 27
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2014–2016 Nagoya Grampus 0 (0)
2014–2015J.League U-22 Selection 3 (0)
2017– U-23 Gamba Osaka 35 (3)
2017– Gamba Osaka 1 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 11 tháng 6 năm 2018

Mori Yuto (森 勇人 Mori Yūto?, sinh ngày 21 tháng 4 năm 1995 ở Anjo, Aichi, Nhật Bản) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu ở vị trí tiền vệ cho Gamba OsakaJ1 League và cho đội U-23 ở J3 League. He previous thi đấu cho Nagoya Grampus.[1]

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Nagoya Grampus[sửa | sửa mã nguồn]

Mori ra mắt chính thức cho Nagoya GrampusJ. League Division 1, J. League Cup ngày 19 tháng 3 năm 2014 trước Ventforet KofuSân vận động Điền kinh MizuhoNagoya, Nhật Bản. Anh đá chính và được thay ra ở phút thứ 67 thay bởi Ryota Aoki. Mori và câu lạc bộ của anh nhận thất bại 1-0.[2]

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Updated 11 tháng 6 năm 2018.[1]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Châu lục Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup Châu Á Tổng cộng
2014 Nagoya Grampus J1 0 0 0 0 1 0 - 1 0
2015 0 0 1 0 1 0 - 2 0
2016 0 0 0 0 2 0 - 2 0
Tổng 0 0 1 0 4 0 - 5 0
2017 Gamba Osaka J1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2018 1 0 1 0 4 0 - 6 0
Tổng 1 0 1 0 4 0 0 0 6 0
Tổng cộng sự nghiệp 1 0 2 0 8 0 - 11 0
Thành tích đội dự bị
Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Tổng cộng
2014 J.League U-22 Selection J3 2 0 2 0
2015 1 0 1 0
2017 U-23 Gamba Osaka 24 3 24 3
2018 11 0 11 0
Tổng cộng sự nghiệp 38 3 38 3

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Mori Yuto Soccerway Player Statistics”. Soccerway.com. Truy cập 21 tháng 1 năm 2018. 
  2. ^ “NAGOYA GRAMPUS VS. VENTFORET KOFU 0 - 1”. Soccerway. Truy cập 24 tháng 6 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]