Morin Dawa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Morin Dawa
莫力达瓦达斡尔族自治旗
Mạc Lực Đạt Ngõa Đạt Oát Nhĩ tộc tự trị kỳ
—  Kỳ  —
Hình nền trời của Morin Dawa 莫力达瓦达斡尔族自治旗 Mạc Lực Đạt Ngõa Đạt Oát Nhĩ tộc tự trị kỳ
Morin Dawa 莫力达瓦达斡尔族自治旗 Mạc Lực Đạt Ngõa Đạt Oát Nhĩ tộc tự trị kỳ trên bản đồ Thế giới
Morin Dawa 莫力达瓦达斡尔族自治旗 Mạc Lực Đạt Ngõa Đạt Oát Nhĩ tộc tự trị kỳ
Morin Dawa
莫力达瓦达斡尔族自治旗
Mạc Lực Đạt Ngõa Đạt Oát Nhĩ tộc tự trị kỳ
Quốc gia Trung Quốc
Khu tự trị Nội Mông Cổ
Địa cấp thị
Hulunbuir (Hô Luân Bối Nhĩ)
Diện tích
 • Tổng cộng 11.000 km2 (4,000 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng 330,000 (2.006)
 • Mật độ 30/km2 (80/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính 162850 sửa dữ liệu

Kỳ tự trị dân tộc Daur-Morin Dawa (giản thể: 莫力达瓦达斡尔族自治旗; phồn thể: 莫力達瓦達斡爾族自治旗; bính âm: Mòlì Dáwǎ Dáwò'ěrzú Zìzhìqí, Hán Việt: Mạc Lực Đạt Ngõa Đạt Oát Nhĩ tự trị kỳ) là một kỳ tự trị của địa cấp thị Hulunbuir (Hô Luân Bối Nhĩ), khu tự trị Nội Mông Cổ, Trung Quốc. Kỳ nằm bên bờ Nộn Giang và có ranh giới với tỉnh Hắc Long Giang ở cả ba phía đông, nam và tây nam

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ni Nhĩ Cơ (尼尔基镇)
  • Hồng Ngạn (红彦镇)
  • Bảo Sơn (宝山镇)
  • Cáp Đạt Dương (哈达阳镇)
  • A Nhĩ Lạp (阿尔拉镇)
  • Tây Ngõa Nhĩ Đồ (西瓦尔图镇)
  • Đằng Khắc (腾克镇)
  • Tháp Ôn Ngao Bảo (塔温敖宝镇)

Hương dân tộc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hương dân tộc Ngạc Ôn Khắc (Evenk) Ba Ngạn (巴彦鄂温克民族乡)
  • Hương dân tộc Ngạc Ôn Khắc (Evenk) Đỗ Lạp Nhĩ (杜拉尔鄂温克民族乡)

Khác[sửa | sửa mã nguồn]

  • Nông trường Mạc Lực Đạt Ngõa Đạt Cam Hà (莫力达瓦达甘河农场)
  • Nông trường Mạc Lực Đạt Ngõa Đạt Ba Ngạn (莫力达瓦达巴彦农场)
  • Nông trường Mạc Lực Đạt Ngõa Đạt Âu Khẳng Hà (莫力达瓦达欧肯河农场)
  • Nông trường Mạc Lực Đạt Ngõa Đạt Đông Phương Hồng (莫力达瓦达东方红农场)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 48°28′B 124°30′Đ / 48,467°B 124,5°Đ / 48.467; 124.500