Morishige Masato

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Morishige Masato
森重 真人
Morishige Masato FCT.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Morishige Masato
Ngày sinh 21 tháng 5, 1987 (32 tuổi)
Nơi sinh Hiroshima, Nhật Bản
Chiều cao 1,83 cm (0,72 in)[1]
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
FC Tokyo
Số áo 3
CLB trẻ
1998–1999 Hiroshima Koyo FC
2000–2002 Sanfrecce Hiroshima Youth
2003–2005 Hiroshima Minami High School
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2006–2009 Oita Trinita 73 (5)
2010– FC Tokyo 270 (27)
Đội tuyển quốc gia
2007 U-20 Nhật Bản 3 (0)
2008 U-23 Nhật Bản 3 (0)
2013-2017 Nhật Bản 41 (2)

* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

Morishige Masato (sinh ngày 21 tháng 5 năm 1987) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.

Đội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản[sửa | sửa mã nguồn]

Morishige Masato thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản từ năm 2013 đến 2017.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển bóng đá Nhật Bản
NămTrậnBàn
2013 6 0
2014
Tổng cộng 6 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “National Team Squad”. jfa.or.jp. Hiệp hội bóng đá Nhật Bản. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]