Mueang Nakhon Phanom (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mueang Nakhon Phanom
เมืองนครพนม
Số liệu thống kê
Tỉnh: Nakhon Phanom
Văn phòng huyện: 17°24′36″B 104°46′44″Đ / 17,41°B 104,77889°Đ / 17.41000; 104.77889
Diện tích: 853,20 km²
Dân số: 141.172 (2005)
Mật độ dân số: 122,7 người/km²
Mã địa lý: 4801
Mã bưu chính: 48000
Bản đồ
Bản đồ Nakhon Phanom, Thái Lan với Mueang Nakhon Phanom

Mueang Nakhon Phanom (tiếng Thái: เมืองนครพนม) là huyện thủ phủ (amphoe mueang) của tỉnh Nakhon Phanom, đông bắc Thái Lan.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Các huyện giáp ranh (từ phía nam theo chiều kim đồng hồ) là: That Phanom, Renu Nakhon of tỉnh Nakhon Phanom, Kusuman của tỉnh Sakon Nakhoni, Pla PakTha Uthen của tỉnh Nakhon Phanom. Về phía đông bên kia sông Mekong là tỉnh Khammouan của Lào.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Huyện được chia ra thành 15 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia thành 165 làng (muban). Thị xã (thesaban mueang) Nakhon Phanom nằm trên toàn bộ tambon Nai Mueang, Nong Saeng và một phần tambon At Samat và Nong Yat. Có 13 Tổ chức hành chính tambon.

STT. Tên Tên Thái Số làng Dân số
1. Nai Mueang ในเมือง - 17,114
2. Nong Saeng หนองแสง - 4.512
3. Na Sai นาทราย 13 5.271
4. Na Rat Khwai นาราชควาย 9 7.255
5. Kurukhu กุรุคุ 13 7.814
6. Ban Phueng บ้านผึ้ง 23 15.718
7. At Samat อาจสามารถ 11 9.518
8. Kham Thao ขามเฒ่า 11 8.685
9. Banklang บ้านกลาง 12 8.647
10. Tha Kho ท่าค้อ 12 8.902
11. Kham Toei คำเตย 18 11.938
12. Nong Yat หนองญาติ 13 14.382
13. Dong Khwang ดงขวาง 11 6.587
14. Wang Ta Mua วังตามัว 10 8.262
15. Pho Tak โพธิ์ตาก 9 6.567

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]