Bước tới nội dung

Mueang Nong Khai (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Mueang Nong Khai
เมืองหนองคาย
  Huyện  
Bản đồ Nong Khai, Thái Lan với Mueang Nong Khai
Bản đồ Nong Khai, Thái Lan với Mueang Nong Khai
Mueang Nong Khai trên bản đồ Thái Lan
Mueang Nong Khai
Mueang Nong Khai
Vị trí tại Thái Lan
Quốc giaThái Lan
TỉnhNong Khai
Diện tích
  Tổng cộng607,5 km2 (234,6 mi2)
Dân số (2005)
  Tổng cộng142,825
  Mật độ235,1/km2 (609/mi2)
Múi giờUTC+7
Mã bưu chính43000
Mã địa lý4301

Mueang Nong Khai (tiếng Thái: เมืองหนองคาย) là huyện thủ phủ (Amphoe Mueang) của tỉnh Nong Khai, đông bắc Thái Lan.

Địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Các huyện giáp ranh (từ phía đông theo chiều kim đồng hồ) là Phon Phisai của tỉnh Nong Khai, Phen của tỉnh Udon Thani, Sa KhraiTha Bo của tỉnh Nong Khai. Về phía bắc qua sông Mekongtỉnh Viêng Chăn của Lào.

Hành chính

[sửa | sửa mã nguồn]

Huyện này được chia thành 16 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 181 làng (muban). Thị xã (thesaban mueang) Nong Khai nằm trên tambon Ni Mueang, Michai và một phần của tambon Pho Chai, Khun Wan, Hat Kham, Nong Kom Ko và Mueang Mi. Có hai thị trấn (thesaban tambon) - Nong Song Hong nằm trên một phần của tambon Khai Bok Wan, Wiang Khuk nằm trên một phần của tambon cùng tên. Có 14 Tổ chức hành chính tambon.

STT Tên Tên tiếng Thái Số làng Dân số
1.Nai Mueangในเมือง1719.694
2.Mi Chaiมีชัย96.520
3.Pho Chaiโพธิ์ชัย1214.269
4.Kuan Wanกวนวัน75.565
5.Wiang Khukเวียงคุก86.295
6.Wat Thatวัดธาตุ149.231
7.Hat Khamหาดคำ1615.264
8.Hin Ngomหินโงม84.230
9.Ban Dueaบ้านเดื่อ167.269
10.Khai Bok Wanค่ายบกหวาน1613.642
11.Song Hongสองห้อง105.825
13.Phra That Bang Phuanพระธาตุบังพวน1410.546
16.Nong Kom Koหนองกอมเกาะ1210.596
17.Pa Khoปะโค75.949
18.Mueang Miเมืองหมี74.415
19.Si Kaiสีกาย83.515

Các con số mất là tambon nay tạo thành huyện Sakhrai.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]