Mueang Nongbua Lamphu (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mueang Nongbua Lamphu
เมืองหนองบัวลำภู
Số liệu thống kê
Tỉnh: Nongbua Lamphu
Văn phòng huyện: 17°12′15″B 102°26′40″Đ / 17,20417°B 102,44444°Đ / 17.20417; 102.44444
Diện tích: 907.562 km²
Dân số: 130.092 (2005)
Mật độ dân số: 143,3 người/km²
Mã địa lý: 3901
Mã bưu chính: 39000
Bản đồ
Bản đồ Nongbua Lamphu, Thái Lan với Mueang Nongbua Lamphu

Mueang Nongbua Lamphu (tiếng Thái: เมืองหนองบัวลำภู) là huyện thủ phủ (Amphoe Mueang) của Tỉnh Nongbua Lamphu, đông bắc Thái Lan.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Các huyện giáp ranh (từ phía nam theo chiều kim đồng hồ) là Non Sang, Si Bun Rueang, Na Klang của Tỉnh Nongbua Lamphu, Kut ChapNong Wua So của tỉnh Udon Thani.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Huyện này được chia thành 15 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 172 làng (muban). Tại xã (thesaban mueang) Nong Bua Lam Phu nằm trên một phần của the tambon Nong Bua, Pho Chai và toàn bộ tambon Lam Phu. Có ba thị trấn (thesaban tambon) - Hua Na, Na Mafueang và Na Kham Hai mỗi đơn vị nằm trên một tambon cùng tên. Có 13 Tổ chức hành chính tambon.

STT Tên Tên tiếng Thái Số làng Dân số
1. Nong Bua หนองบัว 15 12.733
2. Nong Phai Sun หนองภัยศูนย์ 10 6.633
3. Pho Chai โพธิ์ชัย 12 5.595
4. Nong Sawan หนองสวรรค์ 9 6.944
5. Hua Na หัวนา 16 9.937
6. Ban Kham บ้านขาม 13 9.715
7. Na Mafueang นามะเฟือง 10 9.432
8. Ban Phrao บ้านพร้าว 15 9.434
9. Non Khamin โนนขมิ้น 10 7.824
10. Lam Phu ลำภู 12 9.674
11. Kut Chik กุดจิก 11 11.538
12. Non Than โนนทัน 10 6.932
13. Na Kham Hai นาคำไฮ 11 10.651
14. Pa Mai Ngam ป่าไม้งาม 11 8.437
15. Nong Wa หนองหว้า 7 4.613

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]