Mueang Surin (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Mueang Surin
เมืองสุรินทร์
Số liệu thống kê
Tỉnh: Surin
Văn phòng huyện: 14°52′54″B 104°29′36″Đ / 14,88167°B 104,49333°Đ / 14.88167; 104.49333
Diện tích: 915,1 km²
Dân số: 257.192 (2005)
Mật độ dân số: 281,1 người/km²
Mã địa lý: 3201
Mã bưu chính: 32000
Bản đồ
Bản đồ Surin, Thái Lan với Mueang Surin

Mueang Surin (tiếng Thái: เมืองสุรินทร์) là huyện thủ phủ (mmphoe mueang) của tỉnh Surin, đông bắc Thái Lan.

Lụa tambon Tha Sawang, sản phẩm thủ công nổi tiếng ở huyện Mueang Surin

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) là: Chom Phra, Khwao Sinarin, Sikhoraphum, LamduanPrasat of tỉnh Surin, KrasangSatuek của tỉnh Buriram.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Huyện này được chia thành 21 xã (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 285 làng (muban). Thị xã (thesaban mueang) Surin nằm trên toàn bộ tambon Nai Mueang. Mueang Thi là một thị trấn (thesaban tambon) nằm trên một phần của tambon Mueang Thi. Có 20 Tổ chức hành chính tambon.

STT. Tên Tên Thái Số làng Dân số
1. Nai Mueang ในเมือง - 40,104
2. Tang Chai ตั้งใจ 9 5.853
3. Phia Ram เพี้ยราม 15 8.059
4. Na Di นาดี 16 13.775
5. Tha Sawang ท่าสว่าง 20 16.589
6. Salakdai สลักได 16 10.377
7. Ta Ong ตาอ็อง 16 10.745
9. Samrong สำโรง 15 9.581
10. Kae Yai แกใหญ่ 12 9.336
11. Nok Mueang นอกเมือง 19 27,075
12. Kho Kho คอโค 10 10.124
13. Sawai สวาย 14 13.385
14. Chaniang เฉนียง 20 11.850
16. Thenmi เทนมีย์ 14 11.283
18. Na Bua นาบัว 19 12.916
19. Mueang Thi เมืองที 14 10.901
20. Ram ราม 13 9.088
21. Bu Rue Si บุฤาษี 10 7.053
22. Trasaeng ตระแสง 12 7.363
25. Salaeng Phan แสลงพันธ์ 9 6.259
26. Ka Ko กาเกาะ 12 5.476

Các con số không có trong bảng là tambon lập thành huyện Khwao Sinrin .

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]