Bước tới nội dung

Mueang Uttaradit (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Mueang Uttaradit
เมืองอุตรดิตถ์
  Huyện  
Bản đồ Uttaradit, Thái Lan với Mueang Uttaradit
Bản đồ Uttaradit, Thái Lan với Mueang Uttaradit
Mueang Uttaradit trên bản đồ Thái Lan
Mueang Uttaradit
Mueang Uttaradit
Vị trí tại Thái Lan
Quốc giaThái Lan
TỉnhUttaradit
Diện tích
  Tổng cộng765,476 km2 (295,552 mi2)
Dân số (2005)
  Tổng cộng153,544
  Mật độ200,6/km2 (520/mi2)
Múi giờUTC+7
Mã bưu chính53000
Mã địa lý5301

Mueang Uttaradit (tiếng Thái: เมืองอุตรดิตถ์) là huyện thủ phủ (amphoe mueang) thuộc tỉnh Uttaradit, miền nam Thái Lan.

Địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Các huyện giáp ranh (từ phía đông theo chiều kim đồng hồ): Tha Pla, Thong Saen Khan, Tron, Laplae thuộc tỉnh Uttaradit, Den Chai thuộc tỉnh Phrae.

Hành chính

[sửa | sửa mã nguồn]

Huyện này được chia thành 17 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 154 làng (muban). Thị xã (thesaban mueang) Uttaradit nằm trên toàn bộ tambon Tha It. Có 3 thị trấn (thesaban tambon) - Wang Kaphi và Ban Ko mỗi đơn vị nằm trên tambons cùng tên, và Ban Dan Na Kham nằm trên một phần của tambon Ban Dan Na Kham. Có 15 Tổ chức hành chính tambon.

STT. Tên Tên Thái Số làng Dân số
1.Tha Itท่าอิฐ-36,313
2.Tha Saoท่าเสา1013.424
3.Ban Koบ้านเกาะ88.452
4.Pa Saoป่าเซ่า87.570
5.Khung Taphaoคุ้งตะเภา88.721
6.Wang Kaphiวังกะพี้910.552
7.Hat Kruatหาดกรวด97.902
8.Nam Ritน้ำริด107.329
9.Ngio Ngamงิ้วงาม159.201
10.Ban Dan Na Khamบ้านด่านนาขาม1110.489
11.Ban Danบ้านด่าน125.353
12.Pha Chukผาจุก148.684
13.Wang Dinวังดิน114.741
14.Saen Toแสนตอ83.495
15.Hat Ngioหาดงิ้ว105.319
16.Khun Fangขุนฝาง74.008
17.Tham Chalongถ้ำฉลอง41.991

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]