Mukuhara Kenta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Kenta Mukuhara
椋原 健太
Kenta Mukuhara - running.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Kenta Mukuhara
Ngày sinh 6 tháng 7, 1989 (30 tuổi)
Nơi sinh Ōta, Tokyo, Nhật Bản
Chiều cao 1,72 m (5 ft 7 12 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Fagiano Okayama
Số áo 21
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2002–2007 Trẻ F.C. Tokyo
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2008–2014 F.C. Tokyo 83 (3)
2013Cerezo Osaka (mượn) 4 (0)
2015–2017 Cerezo Osaka 17 (0)
2016–2017U-23 Cerezo Osaka (mượn) 16 (0)
2017Sanfrecce Hiroshima (mượn) 8 (0)
2018– Fagiano Okayama
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Kenta Mukuhara (椋原 健太 Mukuhara Kenta?, sinh ngày 6 tháng 7 năm 1989 ở Ōta, Tokyo) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Fagiano OkayamaJ2 League.[1][2]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[3][4][5]

Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp1 Cúp Liên đoàn2 Châu lục3 Khác4 Tổng
Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
F.C. Tokyo 2008 3 0 0 0 2 0 - - 5 0
2009 11 0 3 0 9 0 - - 23 0
2010 24 0 4 0 8 0 - 1 0 37 0
2011 26 2 6 0 - - - 32 2
2012 19 1 1 0 4 0 3 1 1 0 28 2
Cerezo Osaka 2013 4 0 1 0 1 0 6 0
F.C. Tokyo 2014 0 0 1 0 1 0 2 0
Cerezo Osaka 2015 16 0 1 0 17 0
2016 1 0 1 0 2 0
U-23 Cerezo Osaka 7 0 7 0
Cerezo Osaka 2017 0 0 0 0 0 0 0 0
U-23 Cerezo Osaka 9 0 9 0
Sanfrecce Hiroshima 8 0 8 0
Tổng cộng sự nghiệp 128 3 18 0 25 0 3 1 2 0 176 4

1Bao gồm Cúp Hoàng đế Nhật Bản.

2Bao gồm J. League Cup.

3Bao gồm Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á.

4Bao gồm Giải bóng đá vô địch Suruga BankSiêu cúp Nhật Bản.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

F.C. Tokyo

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Stats Centre: Kenta Mukuhara Facts”. Guardian.co.uk. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 9 năm 2012. Truy cập ngày 1 tháng 12 năm 2009. 
  2. ^ “椋原健太:セレッソ大阪:Jリーグ.jp”. jleague.jp. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2016. 
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 204 out of 289)
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 172 out of 289)
  5. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑 2014 (NSK MOOK)", 14 tháng 2 năm 2014, Nhật Bản, ISBN 978-4905411109 (p. 73 out of 290)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]