Mungu ibariki Afrika

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Mungu ibariki Afrika
Tiếng Việt: Chúa ban phước cho châu Phi
Mungu ibariki Afrika Sheet Music.gif

Quốc ca của  Tanzania
Tên khác"Mungu ibariki Tanzania"
بارك الله في تنزانيا
LờiChọn lọc
NhạcEnoch Sontonga/Joseph Parry, 1897
Được chấp nhận1961; 60 năm trước (1961)
Mẫu âm thanh
"Mungu ibariki Afrika" (nhạc khí)

"Mungu ibariki Afrika" (tiếng Anh: God bless Africain) (Tiếng Việt:Chúa ban phước cho châu Phi) quốc ca của Tanzania. Bài hát này là phiên bản tiếng Swahili của bài thánh ca Nkosi Sikelel 'iAfrika[1] (Bài hát cổ vũ chống chế độ apartheid của Nam Phi). Từ Mungu ở tiếng Swahili có nghĩa là Thiên Chúa và tiêu đề của bài hát do đó dịch ra có nghĩa là Đức Chúa Trời ban phước cho Châu Phi.

"Mungu ibariki Afrika" đã được dịch và trở thành quốc ca của Tanganyika. Về cơ bản, nó được giao cho Enoch Sontonga, người đã chết năm 1905. Mungu ibariki Afrika đã sử dụng giai điệu "Nkosi Sikelel 'iAfrika" bằng một bản dịch tiếng Swahili. Không ai biết ai đã sáng tác lời bài hát nhưng người ta biết đó là Samuel Mqhayi và Enoch Sontonga, người đã tạo ra các phiên bản đầu tiên được sử dụng bởi Đại hội Dân tộc Phi.[2] Mặc dù giai điệu đã được giao cho Sontonga người ta cho rằng sự điều chỉnh ban đầu được viết bởi Joseph Parry.[3][1]

Lời[sửa | sửa mã nguồn]

Tiếng Swahili[sửa | sửa mã nguồn]

Mungu ibariki Afrika
Wabariki Viongozi wake
Hekima Umoja na Amani
Hizi ni ngao zetu
Afrika na watu wake.
Điệp khúc:
Ibariki Afrika, Ibariki Afrika
Tubariki watoto wa Afrika.
Mungu ibariki Tanzania
Dumisha uhuru na Umoja
Wake kwa Waume na Watoto
Mungu Ibariki Tanzania na watu wake.
Điệp khúc:
Ibariki Tanzania, Ibariki Tanzania
Tubariki watoto wa Tanzania.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “National symbols? What happened to the giraffe?”. The Citizen. 21 tháng 3 năm 1990. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2014.
  2. ^ “Tanzania: Mungu ibariki Afrika”. NationalAnthems.info. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2014.
  3. ^ Joseph Parry's Te Deum: Premiere for lost composition, James McLaren, "012, BBC News, retrieved 22 June 2014

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]