Mut

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mut
Mut.svg
Nữ thần Mut dưới hình dạng một người phụ nữ đội hai vương miệng trên đầu trong đó có biểu tượng con kền kền, bà có mối liên hệ với Nekhbet.
Nữ thần của các Nữ hoàng và các quý bà trên thiên đường
Tên trong chữ tượng hình Ai Cập
G14 t
H8
B1
Trung tâm tôn giáo lớn Thebes
Biểu tượng con kền kền
Phối ngẫu Amun
Cha mẹ tự sinh
Hậu duệ Khonsu
Nineteenth dynasty statue of Mut, part of a double statue, c. 1279-1213 BCE, Luxor Museum

Mut (nghĩa là Mẹ trong tiếng Ai Cập cổ),[1] là một vị thần của Ai Cập cổ đại được biết đến như mẹ của các vị nữ thần và nhiều khía cạnh khác nhau trong nền văn hóa thay đổi qua hàng ngàn năm. Một số cách viết khác của tên thần là Maut hay Mout.

Một phần của loạt bài
Tín ngưỡng Ai Cập cổ đại

Eye of Horus bw.svg
Niềm tin chủ yếu

Thần thoại · Linh hồn · Duat · Con số · Đa thần giáo

Tập quán

Cúng bái · Chôn cất · Đền thờ

Amun · Amunet · Anubis · Anuket · Apep · Apis · Aten · Atum · Bastet · Bat · Bes · Bốn người con của Horus · Geb · Hapy · Hathor · Heka · Heqet · Horus · Isis · Khepri  · Khnum · Khonsu · Kuk · Maahes  · Ma'at · Mafdet · Menhit · Meretseger · Meskhenet · Monthu · Min · Mnevis · Mut · Neith · Nekhbet · Nephthys · Nu · Nut · Osiris · Pakhet · Ptah · Ra · Ra-Horakhty · Reshep · Satis · Sekhmet · Seker · Selket · Sobek · Sopdu · Set · Seshat · Shu · Taweret · Tefnut · Thoth · Wadjet · Wadj-wer · Wepwawet · Wosret

Tài liệu

Amduat · Sách hơi thở · Sách hang · Sách chết · Sách Trái Đất · Sách cổng · Sách địa ngục

Khác

Atenism · Lời nguyền của pharaon

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Velde, Herman te (2002). Mut. In D. B. Redford (Ed.), The ancient gods speak: A guide to Egyptian religion (pp. 238). New York: Oxford University Press, USA.