Mutua Madrid Open 2017

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Mutua Madrid Open 2017
Ngày5 – 14 Tháng 5
Lần thứ16
Bốc thăm56S / 24D
Tiền thưởng€9,542,720
Mặt sânĐất nện
Địa điểmMadrid, Tây Ban Nha
Sân vận độngPark Manzanares
Các nhà vô địch
Đơn nam
Tây Ban Nha Rafael Nadal
Đơn nữ
România Simona Halep
Đôi nam
Ba Lan Łukasz Kubot / Brasil Marcelo Melo
Đôi nữ
Trung Hoa Đài Bắc Chiêm Vịnh Nhiên / Thụy Sĩ Martina Hingis
← 2016 · Mutua Madrid Open · 2018 →

Mutua Madrid Open 2017 là giải quần vợt chuyên nghiệp diễn ra ở sân đất nện ngoài trời tại Park Manzanares ở Madrid, Tây Ban Nha từ ngày 5 tháng 5 đến ngày 14 tháng 5 năm 2017. Nó là giải Madrid thứ 16 của ATP World Tour và là thứ 9 của WTA Tour. Giải nằm trong trong hệ thống ATP World Tour Masters 1000 của 2017 ATP World TourPremier Mandatory của 2017 WTA Tour.[1][2]

Điểm và tiền thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Point distribution[sửa | sửa mã nguồn]

Event Ck BK TK 1/16 1/32 1/64 Q Q2 Q1
Đơn nam 1000 600 360 180 90 45 10 25 16 0
Đôi nam 0 Không có Không có Không có Không có
Đơn nữ 650 390 215 120 65 10 30 20 2
Đôi nữ 10 Không có Không có Không có Không có

Tiền thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Sự kiện CK BK Tk 1/16 1/32 1/64 Q2 Q1
Đơn nam €1,043,680 €511,740 €257,555 €130,965 €68,010 €35,855 €19,360 €4,460 €2,270
Đơn nữ €1,043,680 €511,740 €257,555 €130,965 €68,010 €32,260 €15,146 €4,166 €2,022
Đôi nam €323,200 €158,240 €79,360 €40,740 €21,060 €11,110 Không có Không có Không có
Đôi nữ €323,200 €158,240 €79,360 €40,740 €20,606 €10,610 Không có Không có Không có

Vận động viên nội dung đơn[sửa | sửa mã nguồn]

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Tay vợt Xếp hạng1 Hạt giống
 GBR Andy Murray 1 1
 SRB Novak Djokovic 2 2
 SUI Stan Wawrinka 3 3
 CAN Milos Raonic 5 4
 JPN Kei Nishikori 6 5
 ESP Rafael Nadal 7 6
 CRO Marin Čilić 8 7
 AUT Dominic Thiem 9 8
 BEL David Goffin 10 9
 FRA Jo-Wilfried Tsonga 11 10
 BUL Grigor Dimitrov 12 11
 CZE Tomáš Berdych 13 12
 FRA Lucas Pouille 14 13
 Hoa Kỳ Jack Sock 15 14
 AUS Nick Kyrgios 16 15
 FRA Gaël Monfils 17 16
  • Bảng xếp hạng ngày 24 tháng 4 năm 2017.

Vận động viên khác[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc cách:

Vượt qua vòng loại:

Thua cuộc may mắn:

Bỏ cuộc[sửa | sửa mã nguồn]

Trước giải đấu
Trong giải đấu

Vận động viên của ATP đôi[sửa | sửa mã nguồn]

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Tay vợt Quốc gia Tay vợt Xếp hạng1 Hạt giống
 FIN Henri Kontinen  AUS John Peers 3 1
 Hoa Kỳ Bob Bryan  Hoa Kỳ Mike Bryan 6 2
 GBR Jamie Murray  BRA Bruno Soares 15 3
 POL Łukasz Kubot  BRA Marcelo Melo 18 4
 RSA Raven Klaasen  Hoa Kỳ Rajeev Ram 23 5
 FRA Nicolas Mahut  FRA Édouard Roger-Vasselin 26 6
 CRO Ivan Dodig  ESP Marcel Granollers 27 7
 ESP Feliciano López  ESP Marc López 29 8
  • Bảng xếp hạng được biết vào ngày 24 tháng 4 năm 2017.

Vận động viên khác[sửa | sửa mã nguồn]

Wildcards:

Vận động viên của WTA[sửa | sửa mã nguồn]

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Tay vợt Xếp hạng1 Hạt giống
 GER Angelique Kerber 2 1
 CZE Karolína Plíšková 3 2
 SVK Dominika Cibulková 4 3
 ROU Simona Halep 5 4
 ESP Garbiñe Muguruza 6 5
 GBR Johanna Konta 7 6
 POL Agnieszka Radwańska 8 7
 RUS Svetlana Kuznetsova 9 8
 Hoa Kỳ Madison Keys 10 9
 DEN Caroline Wozniacki 11 10
 Hoa Kỳ Venus Williams 12 11
 UKR Elina Svitolina 13 12
 RUS Elena Vesnina 14 13
 RUS Anastasia Pavlyuchenkova 16 14
 CZE Barbora Strýcová 17 15
 AUS Samantha Stosur 18 16
  • Rankings are as of ngày 24 tháng 4 năm 2017.

Vận động viên khác[sửa | sửa mã nguồn]

Wildcards:

Vượt qua vòng loại:

Thua cuộc may mắn:

Bỏ cuộc[sửa | sửa mã nguồn]

Trước giải đấu

Rút lui[sửa | sửa mã nguồn]

Vận động viên của WTA đôi[sửa | sửa mã nguồn]

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc gia Tay vợt Quốc gia Tay vợt Xếp hạng1 Hạt giống
 Hoa Kỳ Bethanie Mattek-Sands  CZE Lucie Šafářová 3 1
 RUS Ekaterina Makarova  RUS Elena Vesnina 6 2
 TPE Chiêm Vịnh Nhiên  SUI Martina Hingis 19 3
 IND Sania Mirza  KAZ Yaroslava Shvedova 20 4
 HUN Tímea Babos  CZE Andrea Hlaváčková 23 5
 CZE Lucie Hradecká  CZE Kateřina Siniaková 34 6
 GER Julia Görges  CZE Barbora Strýcová 36 7
 Hoa Kỳ Abigail Spears  SLO Katarina Srebotnik 40 8
  • Bảng xếp hạng được biết vào ngày 1 tháng 5 năm 2017.

Vận động viên khác[sửa | sửa mã nguồn]

Wildcards:

Nhà vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn nam[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Đôi nam[sửa | sửa mã nguồn]

Đôi nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Mutua Madrid Open | May 5th - 14th 2017”. Madrid-open.com. Ngày 27 tháng 3 năm 2017. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2017. 
  2. ^ “Mutua Madrid Open Madrid Caja Mágica”. Esmadrid.com. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2017. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:WTA Tour 2017