My All

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
"My All"
Đĩa đơn của Mariah Carey
từ album Butterfly
Phát hành 21 tháng 4 năm 1998
Định dạng CD
Thu âm 1997
Thể loại
Thời lượng 3:50
Hãng đĩa Columbia
Sáng tác
Sản xuất
  • Mariah Carey
  • Walter Afanasieff
Thứ tự đĩa đơn của Mariah Carey
"Breakdown"
(1998)
"My All"
(1998)
"Sweetheart"
(1998)

"My All" là một bài hát của ca sĩ người Mỹ Mariah Carey nằm trong album phòng thu thứ sáu của cô, Butterfly (1997). Nó được phát hành vào ngày 21 tháng 4 năm 1998 bởi Columbia Records như là đĩa đơn thứ tư và đĩa đơn thương mại thứ hai của album. Bài hát được sáng tác và sản xuất bởi Carey và Walter Afanasieff, bao gồm những âm hưởng của dòng nhạc Latinh.

Video ca nhạc cho bài hát được phát hành tháng 3 năm 1998, trong đó Carey nằm trên một chiếc tàu bị chìm, và đau buồn vì người mình yêu đã ra đi. Carey còn tưởng tượng cảnh mình gặp người yêu trên đỉnh ngọn hải đăng và bên nhau ngắm bầu trời đêm. "My All" đã được trình diễn trực tiếp vào nhiều dịp khác nhau, bao gồm Giải thưởng Âm nhạc Thế giới 1998, Saturday Night Live, The Rosie O'Donnell Show và nhiều chương trình truyền hình và bảng xếp hạng âm nhạc khác ở châu Âu. Bài hát cũng là một phần trong chuyến lưu diễn Butterfly World Tour của Carey, và được thể hiện trong nhiều chuyến lưu diễn khác về sau. Một phiên bản nhạc House phối lại do David Morales sản xuất, được hát chung với bản gốc.

"My All" nhận được những phản ứng tích cực bởi các nhà phê bình âm nhạc đương đại và đạt những thành công thương mại tại nhiều thị trường khác nhau. Tại Hoa Kỳ, bài hát đã trở thành đĩa đơn quán quân thứ 13 của Carey trên bảng xếp hạng Billboard Hot 100. Ở châu Âu, bài hát đạt hạng 4 tại Vương quốc Anh, và top 10 tại Bỉ (Wallonia), Pháp, Tây Ban Nha và Thụy Sĩ.

Danh sách bài hát[sửa | sửa mã nguồn]

Xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â My All (U.S. CD Single liner notes). Mariah Carey. Columbia Records. 1998. 38K 78821. 
  2. ^ My All (European CD Maxi Single liner notes). Mariah Carey. Columbia Records. 1998. 666059 2. 
  3. ^ My All (U.S. 12-inch Single liner notes). Mariah Carey. Columbia Records. 1998. 44 78822. 
  4. ^ My All (European 12-inch Single liner notes). Mariah Carey. Columbia Records. 1998. COL 665444 6. 
  5. ^ "Australian-charts.com - Mariah Carey - My All". ARIA Top 50 Singles. Hung Medien. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2015.
  6. ^ "Mariah Carey - My All Austriancharts.at" (bằng tiếng Đức). Ö3 Austria Top 40. Hung Medien. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2015.
  7. ^ "Ultratop.be - Mariah Carey - My All" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2015.
  8. ^ "Ultratop.be - Mariah Carey - My All" (bằng tiếng Pháp). Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2015.
  9. ^ “Mariah Carey Awards”. AllMusic. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2015. 
  10. ^ "Top RPM Singles: Issue 3592." RPM. Library and Archives Canada. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2015.
  11. ^ "Top RPM Adult Contemporary Tracks: Issue 3627." RPM. Library and Archives Canada. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2015.
  12. ^ “Hits of the World”. Billboard 110 (26). Ngày 27 tháng 6 năm 1998. ISSN 0006-2510. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2011. 
  13. ^ "Lescharts.com - Mariah Carey - My All" (bằng tiếng Pháp). Les classement single. Hung Medien. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2015.
  14. ^ “Mariah Carey – My All” (bằng tiếng Đức). GfK Entertainment. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2015. 
  15. ^ "The Irish Charts – Search Results – My All". Irish Singles Chart. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2015.
  16. ^ "Nederlandse Top 40 - week 28, 1998" (bằng tiếng Hà Lan). Dutch Top 40 Stichting Nederlandse Top 40. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2015.
  17. ^ "Dutchcharts.nl - Mariah Carey - My All" (bằng tiếng Hà Lan). Mega Single Top 100. Hung Medien / hitparade.ch. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2015.
  18. ^ "Charts.org.nz - Mariah Carey - My All". Top 40 Singles. Hung Medien. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2015.
  19. ^ "Norwegiancharts.com - Mariah Carey - My All". VG-lista. Hung Medien. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2015.
  20. ^ “Hits of the World”. Billboard 110 (24). Ngày 13 tháng 6 năm 1998. ISSN 0006-2510. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2011. 
  21. ^ "Swedishcharts.com - Mariah Carey - My All". Singles Top 60. Hung Medien. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2015.
  22. ^ "Mariah Carey - My All swisscharts.com". Swiss Singles Chart. Hung Medien. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2015.
  23. ^ "Mariah Carey: Artist Chart History" UK Singles Chart. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2015.
  24. ^ "Mariah Carey - Chart history" Billboard Hot 100 của Mariah Carey. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2015.
  25. ^ "Mariah Carey - Chart history" Billboard Adult Contemporary của Mariah Carey. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2015.
  26. ^ "Mariah Carey - Chart history" Billboard Dance Club Songs của Mariah Carey. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2015.
  27. ^ "Mariah Carey - Chart history" Billboard R&B/Hip-Hop Songs của Mariah Carey. Truy cập ngày 22 tháng 5 năm 2015.
  28. ^ "Mariah Carey - Chart history" Billboard Pop Songs của Mariah Carey. Truy cập ngày 22 tháng 5 năm 2015.
  29. ^ "Mariah Carey - Chart history" Billboard Rhythmic Songs của Mariah Carey. Truy cập ngày 22 tháng 5 năm 2015.
  30. ^ “Rapports Annuels 1998” (bằng tiếng Pháp). Ultratop. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2015. 
  31. ^ “RPM's Top 100 Adult Contemporary Tracks of 1998”. RPM. Ngày 14 tháng 12 năm 1998. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2015. 
  32. ^ “Classement Singles – année 1998” (bằng tiếng Pháp). SNEP. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2015. 
  33. ^ “Jaarlijsten 1998” (bằng tiếng Hà Lan). Stichting Nederlandse Top 40. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2015. 
  34. ^ “Årslista Singlar – År 1998” (bằng tiếng Thụy Điển). GLF. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2015. 
  35. ^ “Swiss Year-end Charts 1998”. Hung Medien. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2015. 
  36. ^ a ă “The Year in Music: 1998” (PDF). Billboard. Ngày 26 tháng 12 năm 1998. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2015. 
  37. ^ “Hot 100 Singles of the '90s”. Billboard. Ngày 25 tháng 12 năm 1999. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2010. 
  38. ^ “Certifications Singles Argent – année 1998” (bằng tiếng Pháp). SNEP. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2015. 
  39. ^ “American single certifications – Mariah Carey – My All” (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Hoa Kỳ. Truy cập 2015.  Nếu cần, nhấn Advanced Search, dưới mục Format chọn Single rồi nhấn Search
  40. ^ Trust, Gary (ngày 17 tháng 2 năm 2014). “Ask Billboard: Katy Perry Regains No. 1 Momentum”. Billboard. Prometheus Global Media. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2015. 

Nguồn[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]