Mycenaceae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Mycenaceae
Thời điểm hóa thạch: Burdigalian–recent
Mycena galericulata 051106w.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Fungi
Ngành (divisio)Basidiomycota
Lớp (class)Basidiomycetes
Bộ (ordo)Agaricales
Họ (familia)Mycenaceae
Overeem (1926)
Chi điển hình
Mycena
(Pers.) Roussel (1806)
Danh sách chi

Mycenaceae là một họ nấm trong bộ Agaricales. Theo cuốn Từ điển về Nấm (Dictionary of the Fungi, tái bản lần thứ 10, năm 2008), họ nấm này bao gồm 10 chi, tương ứng với 705 loài.[1] Đây cũng là một trong số một vài họ nấm phân tách ra từ họ Tricholomataceae sau những nghiên cứu về phát sinh chủng loại học.

Họ Mycenaceae chứa các loài nấm hoại sinh, phân bố rộng rãi khắp toàn cầu và có thể được tìm thấy ở hầu hết các khu vực sinh thái.[2] Họ nấm này được nhà khoa học Caspar van Overeem miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1926.

Phát sinh loài[sửa | sửa mã nguồn]




Roridomyces rorida



Cotobrusia calostomoides






Mycena leaiana



Mycena clavicularis




Mycena inclinata




Mycena insignis





Mycena viscidocruenta





Resinomycena acadiensis




Dictyopanus pusillus



Dictyopanus spp.





Panellus stipticus





Resinomycena rhododendri




cf. Poromycena





Favolaschia cinnabarina




Favolaschia calorcera



Favolaschia cf. sprucei








Poromycena sp.



Poromycena gracilis




Poromycena manipularis




Mycenoporella griseipora






Prunulus rutilantiformis



Prunulus pura




Mycena galericulata



Bảng phân loại phát sinh loài của họ nấm Mycenaceae.[3]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Kirk et al. (2008), tr. 446.
  2. ^ Cannon PF, Kirk PM (2007). Fungal Families of the World. Wallingford, UK: CAB International. tr. 225–26. ISBN 0-85199-827-5. 
  3. ^ Moncalvo JM, Vilgalys R, Redhead SA, Johnson JE, James TY, Catherine Aime M, Hofstetter V, Verduin SJ, Larsson E, Baroni TJ, Greg Thorn R, Jacobsson S, Clémençon H, Miller OK Jr (2002). “One hundred and seventeen clades of euagarics”. Molecular Phylogenetics and Evolution 23 (3). tr. 357–400. PMID 12099793. doi:10.1016/S1055-7903(02)00027-1. 

Chú thích sách[sửa | sửa mã nguồn]

  • Kirk PM, Cannon PF, Minter DW, Stalpers JA (2008). Dictionary of the Fungi (ấn bản 10). Wallingford, UK: CAB International. tr. 446. ISBN 978-0-85199-826-8.