Mycteroperca prionura

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Perciformes
Họ (familia) Serranidae
Chi (genus) Mycteroperca
Loài (species) M. prionura
Danh pháp hai phần
Mycteroperca prionura
Rosenblatt & Zahuranec, 1967

Mycteroperca prionura là một loài thuộc họ Serranidae. Nó là loài đặc hữu của México.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]