Núi Liban (tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Núi Liban
جبل لبنان
Tỉnh Núi Liban (được tô màu) trên bản đồ Liban
Tỉnh Núi Liban (được tô màu) trên bản đồ Liban
Núi Liban trên bản đồ Thế giới
Núi Liban
Núi Liban
Tọa độ: 33°50′B 35°32′Đ / 33,833°B 35,533°Đ / 33.833; 35.533Tọa độ: 33°50′B 35°32′Đ / 33,833°B 35,533°Đ / 33.833; 35.533
Quốc gia  Liban
Đặt tên theo Núi Liban sửa dữ liệu
Tỉnh lỵ Baabda
Diện tích[1]
 • Tổng cộng 1.968.3 km2 (760.0 mi2)
Múi giờ Giờ Đông Âu (UTC+2)
 • Mùa hè (DST) Giờ mùa hè Đông Âu (UTC+3)
Mã ISO 3166 LB-JL sửa dữ liệu

Núi Liban (tiếng Ả Rập: جبل لبنانǦabal Libnān) là tỉnh (muhafazah) của Liban. Tỉnh lỵ là Baabda. Diện tích của tỉnh là 1968,3 km².[1]

Tỉnh này được đặt tên theo dãy núi Liban.

Quận[sửa | sửa mã nguồn]

Tỉnh Núi Liban được phân thành sáu quận (qadaa), gồm 306 thành phố:

STT Quận Quận lỵ Số thành phố[2]
1 Baabda Baabda 45
2 Aley Aley 55
3 Matn Jdeideh 49
4 Keserwan Jounieh 48
5 Chouf Beiteddine 73
6 Jbeil Byblos 36

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă "Lebanon State of the Environment Report", chương 1” (PDF) (bằng tiếng Anh). Bộ Môi trường Liban. 2001. Truy cập 25 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ “Mohafazah du Mont-Liban” (bằng tiếng Pháp). Localiban.org. Truy cập 26 tháng 11 năm 2013.