Núi Yakushi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Núi Yakushi
薬師岳
Yakushidake from Jiidake 2004-8-14.JPG
Núi Yakushi nhìn từ núi Suishō
Độ cao 2.926,01 m (9.599,8 ft)[1]
Danh sách Danh sách núi đồi Nhật Bản theo độ cao
100 núi nổi tiếng Nhật Bản
Phiên âm IPA [yakushidake]
Vị trí
Núi Yakushi trên bản đồ Nhật Bản
Núi Yakushi
Núi Yakushi
Toyama, Toyama,
Nhật Bản
Dãy núi dãy núi Hida
Tọa độ 36°28′8″B 137°32′41″Đ / 36,46889°B 137,54472°Đ / 36.46889; 137.54472Tọa độ: 36°28′8″B 137°32′41″Đ / 36,46889°B 137,54472°Đ / 36.46889; 137.54472[2]
Bản đồ địa hình Geospatial Information Authority 25000:1 薬師岳[2]
50000:1 槍ヶ岳
Leo núi
Hành trình dễ nhất đi bộ đường dài

Núi Yakushi (薬師岳 Yakushi-dake?) là một trong 100 núi nổi tiếng Nhật Bản,[3] đạt chiều cao 2.926 m (9.600 ft). Tọa lạc tại dãy núi Hida ở quận Toyama, Nhật Bản. Núi này được chỉ định thuộc vườn quốc gia Chūbu-Sangaku vào ngày 4, tháng 12 năm 1934.[4]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Information inspection service of the Triangulation station” (bằng tiếng Nhật). Geospatial Information Authority of Japan,(高山-槍ヶ岳-薬師岳). Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2011. 
  2. ^ a ă “Map inspection service” (bằng tiếng Nhật). Geospatial Information Authority of Japan,(高山-槍ヶ岳-三俣蓮華岳). Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2011. 
  3. ^ 100 Famous Japanese Mountains. Kyūya Fukada (bằng tiếng Nhật) (The Asahi Shimbun Company,ISBN 4-02-260871-4, pp192-195). 1982. 
  4. ^ “Chūbu-Sangaku National Park”. Ministry of the Environment. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2011.