Nếp mí rẻ quạt

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Nếp mí mắt rẻ quạt
Epicanthic KR02.jpg
Một người Hàn Quốc có nếp gấp da của mí mắt trên che đi góc trong của mắt
Chi tiết
Từ đồng nghĩaEpicanthal fold, epicanthus, eye fold,[2] Mongoloid fold,[3] palpebronasal fold[4]
Phát âm/ˌɛpɪˌkænθɪk ˈfld/[5]
Định danh
LatinhPlica palpebronasalis[1]
TAA15.2.07.028
FMA59370
Thuật ngữ giải phẫu

Nếp mí rẻ quạt[6] là một nếp gấp phần da của mí mắt trên bao phủ góc mắt trong (khoé mắt).[3] Tuy nhiên, sự thay đổi xảy ra trong bản chất của đặc điểm này và việc sở hữu 'các nếp rẻ quạt một phần' hoặc 'các nếp rẻ quạt nhẹ' được ghi nhận trong các tài liệu liên quan.[7][8][9]

Các yếu tố khác nhau ảnh hưởng đến việc hình thành các nếp gấp rẻ quạt hay không, bao gồm tổ tiên, tuổi tác và các điều kiện y tế nhất định.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “AllRefer Health - Epicanthal Folds (Plica Palpebronasalis)”. AllRefer.com. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 1 năm 2010. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2009.
  2. ^ “Eye fold”.
  3. ^ a ă Das, Ram Narayan (1997). Sterling Dictionary of Anthropology. Sterling. ISBN 9788173590689.
  4. ^ “Palpebronasal Fold - Medical Dictionary Search”. Từ điển y khoa của Stedman. 2006. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2009.
  5. ^ Wells, John (ngày 3 tháng 4 năm 2008). Longman Pronunciation Dictionary (ấn bản 3). Pearson Longman. ISBN 978-1-4058-8118-0.
  6. ^ “epicanthus”. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2020.
  7. ^ Powell, M. L. (1981) Assessment and management of developmental changes and problems in children, Mosby, Incorporated, p. 38 ISBN 9780801615207
  8. ^ U. Schilbach, U. and Rott, H-D. (1988) Ocular Hypotelorism, Submucosal Cleft Palate, and Hypospadias: A New Autosomal Dominant Syndrome, American Journal of Medical Genetics 31:863-870
  9. ^ Lang, Berel (ed.) (2000) Race and Racism in Theory and Practice, Rowman & Littlefield, p. 10