Nội các Takaichi
| Nội các Takaichi | |
|---|---|
Nội các Nhật Bản lần thứ 104 | |
| Ngày thành lập | 21 tháng 10 năm 2025 |
| Thành viên và tổ chức | |
| Thiên hoàng | Thiên hoàng Naruhito |
| Thủ tướng | Takaichi Sanae |
| Thành viên hiện tại | 20 |
| Đảng chính trị | Đảng Dân chủ Tự do |
| Tình trạng trong Nghị viện | Hạ viện: LDP-I Liên minh thiểu số Thượng viện: LDP-I Liên minh thiểu số |
| Đảng đối lập | Đảng Dân chủ Lập hiến (Nhật Bản) |
| Lãnh tụ đối lập | Noda Yoshihiko (2024-nay) |
| Lịch sử | |
| Bầu cử | Tổng tuyển cử Nhật Bản, 2024 |
Nội các Takaichi được thành lập ngày 21 tháng 10 năm 2025 của Thủ tướng Takaichi Sanae. Nội các là một liên minh giữa Đảng Dân chủ Tự do và Đảng Đổi mới Nhật Bản, lần đầu tiên sau khi Đảng Công minh, đồng minh truyền thống lâu năm đột ngột rút khỏi liên minh.Đây là nội các đầu tiên của Nhật Bản do một phụ nữ đứng đầu.
Tổng quan
[sửa | sửa mã nguồn]Ngay sau khi Ishiba Shigeru nhậm chức Thủ tướng Nhật Bản, cuộc tổng tuyển cử lần thứ 50 của Hạ viện và cuộc bầu cử Thượng viện đã được tổ chức. Trong các cuộc bầu cử này, liên minh cầm quyền lúc bấy giờ gồm Đảng Dân chủ Tự do và Đảng Công minh đã thất bại nặng nề, khiến cả hai viện rơi vào tình trạng thiểu số trong liên minh cầm quyền.
Sau khi các cuộc đàm phán thuế quan với Hoa Kỳ tạm lắng, vào ngày 7 tháng 9 năm 2025, ông Ishiba tuyên bố từ chức Thủ tướng và Chủ tịch Đảng Dân chủ Tự do,[1] và đến ngày 21 tháng 10 cùng năm,[2] toàn bộ nội các của ông đã từ chức.
Trong cuộc bầu chọn Thủ tướng tại Chúng Nghị viện cùng ngày, bà Takaichi Sanae đã giành được đa số phiếu ngay vòng đầu tiên và được chỉ định làm Thủ tướng.[3] Tại Tham Nghị viện, không có ứng viên nào đạt đa số ở vòng đầu, dẫn đến vòng bỏ phiếu quyết định giữa bà Takaichi và ông Noda Yoshihiko (Chủ tịch Đảng Dân chủ Lập hiến). Kết quả, bà Takaichi giành được 125 phiếu và được chỉ định làm Thủ tướng.[4]
Sau khi bà Takaichi nhậm chức Chủ tịch Đảng Dân chủ Tự do, Đảng Công minh tuyên bố rút khỏi liên minh.[5] Do đó, nội các Takaichi đã mời Đảng Duy tân Nhật Bản tham gia liên minh dưới hình thức hợp tác ngoài nội các, nhưng chính phủ vẫn khởi đầu với tư cách là liên minh thiểu số ở cả Chúng Nghị viện và Tham Nghị vịện.[6]
Nhân sự Nội các
[sửa | sửa mã nguồn]Đảng phải:
Đảng Dân chủ Tự do (không phái)
Đảng Dân chủ Tự do (phái Asō)
Bộ trung ương・không đảng
Bộ trưởng Nhà nước
[sửa | sửa mã nguồn]Bổ nhiệm ngày 21 tháng 10 năm 2025.
| Chức danh | Cá nhân | Xuất thân (đảng phải) | Vấn đề đặc biệt | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
| Thủ tướng | Takaichi Sanae | Thành viên Chúng Nghị viện
(không phái) |
Chủ tịch Đảng Dân chủ Tự do | ||
| Bô trưởng Nội vụ và Truyền thông | Hayashi Yoshimasa | Thành viên Chúng Nghị viện
Đảng Dân chủ Tự do (không phái) |
Thay đổi chức vụ | ||
| Bộ trưởng Tư pháp | Hiraguchi Hiroshi | Thành viên Chúng Nghị viện
Đảng Dân chủ Tự do (không phái) |
Lần đầu làm Bộ trưởng | ||
| Bộ trưởng Ngoại giao | Motegi Toshimitsu | Thành viên Chúng Nghị viện
Đảng Dân chủ Tự do (không phái) |
Trở lại làm Bộ trưởng | ||
| Bộ trưởng Tài chính | Takayama Satsuki | Thành viên Tham Nghị viện
Đảng Dân chủ Tự do (không phái) |
Phụ trách cải cách chính sách thuế đặc biệt và trợ cấp | Trở lại làm Bộ trưởng | |
| Bộ trưởng Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ | Matsumoto Yōhei | Thành viên Chúng Nghị viện
Đảng Dân chủ Tự do (không phái) |
Thành viên Ủy ban Điều phối và Liên lạc thuộc Thư viện Quốc hội Quốc gia Nhật Bản | Lần đầu làm Bộ trưởng | |
| Bộ trưởng Y tế, Lao động và Phúc lợi | Ueno Kenichirō | Thành viên Chúng Nghị viện
Đảng Dân chủ Tự do (không phái) |
Lần đầu làm Bộ trưởng | ||
| Bộ trưởng Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản | Suzuki Norikazu | Thành viên Chúng Nghị viện
Đảng Dân chủ Tự do (không phái) |
Lần đầu làm Bộ trưởng | ||
| Bộ trưởng Kinh tế, Thương mại và Công nghệp
(Phụ trách ứng phó với tác động kinh tế do tai nạn hạt nhân gây ra; về hỗ trợ bồi thường và giảm hoạt động Hạt nhân) |
Akazawa Ryōsei | Thành viên Chúng Nghị viện
Đảng Dân chủ Tự do (không phái) |
Chịu trách nhiệm về thiệt hại kinh tế hạt nhân
Phụ trách xúc tiến thực thi GX Phụ trách năng lực cạnh tranh công nghiệp Phụ trách triển lãm quốc tế |
Thay đổi chức vụ | |
| Bộ trưởng Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông và Du lịch | Kaneko Yasushi | Thành viên Chúng Nghị viện
Đảng Dân chủ Tự do (không phái) |
Phụ trách chính sách chu trình nước
Triển lãm làm vườn quốc tế |
Trở lại làm Bộ trưởng | |
| Bộ trưởng Môi trường
(Phòng chống tai nạn hạt nhân) |
Ishihara Hirotaka | Thành viên Chúng Nghị viện
Đảng Dân chủ Tự do (không phái) |
Lần đầu làm Bộ trưởng | ||
| Bộ trưởng Quốc phòng | Koizumi Shinjirō | Thành viên Chúng Nghị viện
Đảng Dân chủ Tự do (không phái) |
Thay đổi chức vụ | ||
| Chánh Văn phòng Nội các | Kihara Minoru | Thành viên Chúng Nghị viện
Đảng Dân chủ Tự do (không phái) |
Bộ trưởng phụ trách giảm thiểu tác động của Quân đội Hoa Kỳ tại Okinawa
Bộ trưởng phụ trách vấn đề bắt cóc Thủ tướng Lâm thời Vị trí thứ 1 trong thứ tự bổ nhiệm Thủ tướng |
Trở lại làm Bộ trưởng | |
| Bộ trưởng Kĩ thuật số (Digital)
(Cải cách hành chính) |
Matsumoto Hisashi | Thành viên Chúng Nghị viện
Đảng Dân chủ Tự do (không phái) |
Phụ trách cải cách hành chính và tài chính công kỹ thuật số
Phụ trách cải cách hành chính Phụ trách chế độ công chức quốc gia Phụ trách an ninh mạng quốc gia |
Lần đầu làm Bộ trưởng | |
| Bộ trưởng Tái thiết | Makino Takao | Thành viên Chúng Nghị viện
Đảng Dân chủ Tự do (không phái) |
Phụ trách phục hồi sau vụ tai nạn hạt nhân tại Fukushima
Phụ trách chuẩn bị thành lập Cơ quan Phòng chống Thiên tai Phụ trách tăng cường khả năng chống chịu của quốc gia |
Lần đầu làm Bộ trưởng | |
| Chủ tịch Ủy ban Công an Quốc gia
(Phòng chống thiên tai) (Chính sách Đại dương) |
Akama Jirō | Thành viên Tham Nghị viện
Đảng Dân chủ Tự do (phái Asō) |
Phụ trách vấn đề lãnh thổ | Trở lại làm Bộ trưởng | |
| Bộ trưởng Nội các Đặc trách
(Vấn đề Okinawa và vùng lãnh thổ phía Bắc) (Người tiêu dùng và an toàn thực phẩm) (Chính sách dành cho trẻ em) (Đối phó với giảm tỷ lệ sinh) (Thúc đẩy sự tham gia và phát triển của thanh niên) (Bình đẳng giới) (Phát triển địa phương) (Chính sách đối với người Ainu) (Chính sách về cộng sinh và hỗ trợ lẫn nhau trong xã hội) |
Kikawada Hitoshi | Thành viên Tham Nghị viện
Đảng Dân chủ Tự do (không phái) |
Phụ trách vì sự tiến bộ của phụ nữ
Phụ trách xã hội cộng sinh Phụ trách chiến lược tương lai khu vực |
Lần đầu làm Bộ trưởng | |
| Bộ trưởng Nội các Đặc trách
(Chính sách Kinh tế và Tài khóa) |
Kiuchi Minoru | Thành viên Chúng Nghị viện
Đảng Dân chủ Tự do (không phái) |
Phụ trách chiến lược tăng trưởng của Nhật Bản
Phụ trách cải thiện môi trường tăng lương Phụ trách khởi nghiệp Phụ trách cải cách hệ thống an sinh xã hội cho mọi thế hệ Phụ trách quản lý khủng hoảng dịch bệnh truyền nhiễm |
Thay đổi chức vụ | |
| Bộ trưởng Nội các Đặc trách
(Chiến lược sở hữu trí tuệ) (Chính sách khoa học và công nghệ) (Chính sách không gian) (Chiến lược trí tuệ nhân tạo) (An ninh kinh tế) |
Onoda Kimi | Thành viên Tham Nghị viện
Đảng Dân chủ Tự do (không phái) |
Phụ trách an ninh kinh tế
Phụ trách thúc đẩy xã hội cộng sinh có trật tự với người nước ngoài |
Lần đầu làm Bộ trưởng | |
Phó Chánh Văn phòng Nội các・Tổng giám đốc Văn phòng Pháp chế Nội các
[sửa | sửa mã nguồn]Bổ nhiệm ngày 21 tháng 10 năm 2025.
| Chức danh | Cá nhân | Xuất thân (đảng phái) | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|
| Phó Chánh Văn phòng Nội các | Ozaki Masanao | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
(không phái) |
||
| Satō Kei | Tham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do
(không phái) |
|||
| Tsuyuki Yasuhiro | Nhân viên hành chính/Cựu Tổng cục trưởng Tổng cục Cảnh sát Quốc gia | |||
| Tổng giám đốc Văn phòng Pháp chế Nội các | Iwao Nobuyuki | Cựu Tổng thư ký Nội các về Pháp luật/Văn phòng công tố viên | Tiếp tục | |
Cố vấn đặc biệt của Thủ tướng
[sửa | sửa mã nguồn]Bổ nhiệm ngày 1 tháng 10 năm 2024.
| Chức danh | Cố vấn | Xuât thân (đảng phái) | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|
| Cố vấn đặc biệt của Thủ tướng
(Phụ trách các chính sách an ninh quốc gia quan trọng và các vấn đề giải trừ vũ khí hạt nhân và không phổ biến vũ khí hạt nhân) |
Oue Sadamasa | Dân sự/Cựu tướng Không quân | ||
| Cố vấn đặc biệt của Thủ tướng
(Phụ trách chiến lược tương lai khu vực) |
Inoue Takahiro | Thành viên Chúng Nghị viện
Đảng Dân chủ Tự do (phái Asō) |
Tái bổ nhiệm | |
| Cố vấn đặc biệt của Thủ tướng
(Phụ trách thúc đẩy chính sách theo thỏa thuận liên minh cầm quyền) |
Endo Takashi | Thành viên Chúng Nghị viện | ||
| Cố vấn đặc biệt của Thủ tướng
(Phụ trách chính sách đối với người nước ngoài) |
Matsushima Midori | Thành viên Chúng Nghị viện
Đảng Dân chủ Tự do (không phái) |
||
| Cố vấn đặc biệt của Thủ tướng
(Phụ trách tăng cường khả năng chống chịu quốc gia, tái thiết và phát triển hạ tầng xã hội, chính sách đổi mới khoa học – công nghệ, và các nhiệm vụ đặc biệt khác) |
Uno Yoshimasa | Dân sự/cựu Thứ trưởng Cơ quan Tái thiết | ||
Thứ trưởng
[sửa | sửa mã nguồn]Bổ nhiệm ngày 22 tháng 10 năm 2025.
| Chức danh | Cá nhân | Xuất thân (đảng phải) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thứ trưởng Digital | Imaeda Shōichirō | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (phái Asō) | Kiêm nhiệm Thứ trưởng Văn phòng Nội các |
| Thứ trưởng Tái thiết | Tadokoro Yoshinori | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | |
| Seto Takakazu | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (phái Asō) | Kiêm nhiệm Thứ trưởng Văn phòng Nội các | |
| Sakai Yasuyuki | Tham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | Kiêm nhiệm Thứ trưởng Bộ Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông và Du lịch
Kiêm nhiệm Thứ trưởng Văn phòng Nội các | |
| Thứ trưởng Văn phòng Nội các | Imaeda Shōichirō | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (phái Asō) | Kiêm nhiệm Thứ trưởng Digital |
| Seto Takakazu | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (phái Asō) | Kiêm nhiệm Thứ trưởng Tái thiết | |
| Iwata Kazuchika | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | ||
| Suzuki Hayato | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | ||
| Tsushima Jun | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | ||
| Ino Toshirō | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | Kiêm nhiệm Thứ trưởng Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp | |
| Yamada Kenji | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (phái Asō) | Kiêm nhiệm Thứ trưởng Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp | |
| Sakai Yasuyuki | Tham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | Kiêm nhiệm Thứ trưởng Bộ Đất đai, Hạ tầng, Giao thông, Du lịch
Kiêm nhiệm Thứ trưởng Tái thiết | |
| Tsuji Kiyoto | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | Kiêm nhiệm Thứ trưởng Môi trường | |
| Miyazaki Masahisa | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | Kiêm nhiệm Thứ trưởng Quốc phòng | |
| Thứ trưởng Nội vụ và Truyền thông | Horiuchi Noriko | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | |
| Takahashi Katsunori | Tham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (phái Asō) | ||
| Thứ trưởng Tư pháp | Mitani Hidehiro | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (Suga G) | |
| Thứ trưởng Ngoại giao | Kunimitsu Ayano | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | |
| Horii Iwao | Tham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | ||
| Thứ trưởng Tài chính | Nakatani Shinichi | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | |
| Maitachi Shōji | Tham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | ||
| Thứ trưởng Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ | Kobayashi Shigeki | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | |
| Nakamura Hiroyuki | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (phái Asō) | ||
| Thứ trưởng Y tế, Lao động và Phúc lợi | Nagasaka Yasumasa | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (phái Asō) | |
| Niki Hirobumi | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (phái Asō) | ||
| Thứ trưởng Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản | Nemoto Yukinori | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | |
| Yamashita Yūhei | Tham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | ||
| Thứ trưởng Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp | Ino Toshirō | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | Kiêm nhiệm Thứ trưởng Văn phòng Nội các |
| Yamada Kenji | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (phái Asō) | Kiêm nhiệm Thứ trưởng Văn phòng Nội các | |
| Thứ trưởng Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông và Du lịch | Sasaki Hajime | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | |
| Sakai Yasuyuki | Tham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | Kiêm nhiệm Thứ trưởng Bộ Tái thiết
Kiêm nhiệm Thứ trưởng Văn phòng Nội các | |
| Thứ trưởng Môi trường | Aoyama Shigeharu | Tham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | |
| Tsuji Kiyoto | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | Kiêm nhiệm Thứ trưởng Văn phòng Nội các | |
| Thứ trưởng Quốc phòng | Miyazaki Masahisa | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | Kiêm nhiệm Thứ trưởng Văn phòng Nội các |
Thư ký Nghị viện Bộ trưởng
[sửa | sửa mã nguồn]Bổ nhiệm ngày 22 tháng 10 năm 2025.
| Chức danh | Cá nhân | Xuất than (đảng phái) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Digital | Kawasaki Hideto | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Văn phòng Nội các |
| Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Tái thiết | Furukawa Naoki | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Văn phòng Nội các |
| Shimizu Masato | Tham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ | |
| Komori Takuo | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp
Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Văn phòng Nội các | |
| Ueda Eishun | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông và Du lịch
Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Văn phòng Nội các | |
| Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Văn phòng Nội các | Kawasaki Hideto | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Digital |
| Kaneko Yōzō | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | ||
| Wakayama Shinji | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | ||
| Furukawa Naoki | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Tái thiết | |
| Ochi Toshiyuki | Tham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp | |
| Komori Takuo | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp
Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Tái thiết | |
| Ueda Eishun | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông và Du lịch
Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Tái thiết | |
| Tomonō Rio | Tham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Môi trường | |
| Yoshida Shinji | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Quốc phòng | |
| Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Nội vụ và Truyền thông | Nakano Hideyuki | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | |
| Mukōyama Jun | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (phái Asō) | ||
| Kajihara Daisuke | Tham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | ||
| Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Tư pháp | Fukuyama Mamoru | Tham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | |
| Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Ngoại giao | Eri Arfiya | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (phái Asō) | |
| Ōnishi Youhei | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | ||
| Shimada Tomoaki | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | ||
| Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Tài chính | Mitazono Satoshi | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | |
| Takahashi Harumi | Tham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | ||
| Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ | Fukuda Kaoru | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | |
| Shimizu Masato | Tham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Văn phòng Nội các | |
| Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Y tế, Lao động và Phúc lợi | Kurihara Wataru | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | |
| Kamiya Masayuki | Tham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (phái Asō) | ||
| Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản | Hirose Ken | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | |
| Yamamoto Keisuke | Tham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | ||
| Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Kinh tế, Thương mại và Công nghệp | Ochi Toshiyuki | Tham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Văn phòng Nội các |
| Komori Takuo | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Văn phòng Nội các
Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Tái thiết | |
| Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông và Du lịch | Katō Ryūshō | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | |
| Ueda Eishun | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Văn phòng Nội các
Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Tái thiết | |
| Nagai Manabu | Tham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | ||
| Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Môi trường | Morishita Chisato | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | |
| Tomonō Rio | Tham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Văn phòng Nội các | |
| Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Quốc phòng | Yoshida Shinji | Chúng Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | Kiêm nhiệm Thư ký Nghị viện Bộ trưởng Văn phòng Nội các |
| Wakabayashi Yōhei | Tham Nghị viện/Đảng Dân chủ Tự do (không phái) |
Thống kê phe phái
[sửa | sửa mã nguồn]| Phe cánh | Số người | Bộ trưởng | Thứ trưởng | Thư ký Nghị viện | Phụ tá | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đảng Dân chủ Tự do (không phái) | 254 | 18 | 19 | 25 | 1 | Chủ tịch Đảng Dân chủ Tự do, Chủ tịch Hội đồng Nghiên cứu Chính sách, Chủ tịch Ủy ban Chiến lược Bầu cử, Chủ tịch Thượng viện, Tổng thư ký Thượng viện, Chủ tịch Ủy ban Chiến lược Quốc hội, Quyền Tổng thư ký, Nghị trưởng Chúng Nghị viện, Nghị trưởng Tham Nghị viện |
| Đảng Dân chủ Tự do (phái Asō) | 43 | 1 | 7 | 3 | 1 | Phó Chủ tịch Tổn,g Thư ký, Tổng Hội đồng Đảng Dân chủ Tự do |
| Đảng Đổi mới Nhật Bản | 54 | 0 | 0 | 0 | 1 | |
| Dân sự | / | 0 | 0 | 0 | 2 | |
| Tổng | 351 | 19 | 26 | 28 | 5 |
*Theo thông lệ, những người điều hành đảng hiện đang rời khỏi phe phái sẽ được tính vào số lượng nhà lập pháp liên kết với phe phái đó.
Kết quả bầu cử Thủ tướng tại Quốc hội
[sửa | sửa mã nguồn]
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "【詳報】石破首相が退陣表明、総裁選出馬は否定「解党的な出直しを」:朝日新聞". 朝日新聞 (bằng tiếng Nhật). ngày 7 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2025.
- ^ Inc, Nikkei (ngày 21 tháng 10 năm 2025). "石破茂内閣が総辞職、首相在任386日 戦後36人中24番目". 日本経済新聞 (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2025.
{{Chú thích web}}:|last=có tên chung (trợ giúp) - ^ 産経新聞 (ngày 21 tháng 10 năm 2025). "【号外・動画】高市早苗氏を第104代首相に選出 憲政史上初の女性宰相". 産経新聞:産経ニュース (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2025.
- ^ "【速報】首相指名選挙で高市早苗氏を選出、憲政史上初の女性首相…初のファーストジェントルマンも誕生". 読売新聞オンライン (bằng tiếng Nhật). ngày 21 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2025.
- ^ "公明党が自民党との連立離脱へ 企業献金や裏金解明巡り溝埋まらず:中日新聞Web". 中日新聞Web (bằng tiếng Nhật). Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2025.
- ^ "自民、維新が連立政権樹立で正式合意 文書に署名、維新は当面閣外協力:中日新聞Web". 中日新聞Web (bằng tiếng Nhật). Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2025.