Nữ hoàng lớp học (phim truyền hình 2013)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nữ hoàng lớp học
Queen's Classroom-poster.jpg
Promotional poster for The Queen's Classroom
Thể loạiDrama
Định dạngPhim truyền hình
Kịch bảnKim Won-seok
Kim Eun-hee
Đạo diễnLee Dong-yoon
Diễn viênGo Hyun-jung
Kim Hyang-gi
Chun Bo-geun
Kim Sae-ron
Seo Shin-ae
Phụ hòa âmJi Pyeong-kwon
Quốc giaHàn Quốc
Ngôn ngữTiếng Hàn
Số tập16
Sản xuất
Giám đốc sản xuấtKim Jin-min
Nhà sản xuấtJeon Seung-hoon
Park In-seon
Biên tậpIm Gyeong-rae
Địa điểmHàn Quốc
Kỹ thuật quay phimKim Man-tae
Kim Hwa-young
Thời lượngMỗi thứ 4&5 lúc 21:55 (KST)
Công ty sản xuấtiOK Media
Trình chiếu
Kênh trình chiếuMunhwa Broadcasting Corporation
Kênh trình chiếu tại Việt NamHTV3
AMCTV - SCTV2
Phát sóng12 tháng 6, 2013 (2013-06-12) – 1 tháng 8, 2013 (2013-08-01)
Thông tin khác
Chương trình trướcKhi người đàn ông yêu
Chương trình sauHai tuần
Chương trình liên quanJyoou no Kyoushitsu
Liên kết ngoài
Trang mạng chính thức

Nữ hoàng lớp học (Hangul여왕의 교실; RomajaYeowangui Kyosil) là một bộ phim truyền hình Hàn Quốc 2013 với sự tham gia của diễn viên Go Hyun-jung.[1][2][3][4][5] Bộ phim này được làm lại từ phim truyền hình Nhật Bản nổi tiếng cùng tên (女王の教室 Jyoou no Kyoushitsu?) từng chiếu trên NTV năm 2005,[6][7]

Phim này được chiếu trên MBC từ 12 tháng 6 đến 1 tháng 8 năm 2013 vào mỗi thứ 4&5 lúc 21:55 gồm 16 tập.[8][9] Tại Việt Nam, phim từng được TVM Corp. mua bản quyền và phát sóng trên kênh HTV3.

Nội dung[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ phim này xoay quanh Ma Yeo-jin, một giáo viên nghiêm khắc, lạnh lùng, có phương pháp giáo dục khác biệt đã chiến đấu với một lớp học trong một năm. Với phương pháp giáo dục khiến cho học sinh khó thích nghi như thế này, liệu cô có thể "thu phục" học sinh của mình không ? Vai diễn chính trong bộ phim "Nữ hoàng lớp học" này mà người có khả năng đảm nhận chính là diễn viên nổi tiếng Go Hyun-jung.

Phân vai[sửa | sửa mã nguồn]

Giáo viên trường[sửa | sửa mã nguồn]

Học sinh lớp 6-3[sửa | sửa mã nguồn]

Hội phụ huynh học sinh[sửa | sửa mã nguồn]

  • Byun Jung-soo vai mẹ của Na-ri (lồng tiếng Việt: Quỳnh Giao)
  • Lee Ah-hyun vai mẹ của Ha-na
  • Kim Young-pil vai ba của Ha-na

Original soundtrack[sửa | sửa mã nguồn]

Single Phát hành Vị trí
bảng xếp hạng
Nghệ sĩ
KOR[10]
OST Part 1: "The 2nd Drawer" 13 tháng 6 năm 2013 107 Sunny
OST Part 2: "Green Rain" 28 tháng 6 năm 2013 44 SHINee
OST Part 3: "I Will Be Yours"[11] 11 tháng 7 năm 2013 Inger Marie
OST Part 4: "Maybe Tomorrow"[12] 26 tháng 7 năm 2013 102 Ryeowook (Super Junior)
Thông tin Album Danh sách Track
Nữ hoàng lớp học OST
Tracklisting
  1. Green Rain (초록비) - SHINee
  2. The 2nd Drawer (두번째 서랍) - Sunny
  3. Maybe Tomorrow - Ryeowook
  4. I Will Be Yours - Inger Marie
  5. Amore Mio (Vocal Ver.) - Shin Della
  6. Queen's Sonatina (Original Ver.) -nhiều nghệ sĩ
  7. Queen's Sonatina (Slow Ver.) - nhiều nghệ sĩ
  8. The 2nd Drawer (두 번째 서랍) (Orchestra Ver.) -nhiều nghệ sĩ
  9. Slow Emotion - nhiều nghệ sĩ
  10. Euphoria - nhiều nghệ sĩ
  11. Bloomy Sunday - nhiều nghệ sĩ
  12. Queen's Eyes - nhiều nghệ sĩ
  13. Classroom - nhiều nghệ sĩ
  14. Raindrop - nhiều nghệ sĩ
  15. Stormy Passions - nhiều nghệ sĩ
  16. Ineffabilis - nhiều nghệ sĩ
  17. Silhouette - nhiều nghệ sĩ
  18. The Classroom Fear - nhiều nghệ sĩ
  19. The 2nd Drawer (두 번째 서랍) (Medium Ver.) - nhiều nghệ sĩ
  20. Wit Theme - nhiều nghệ sĩ
  21. Amore Mio - nhiều nghệ sĩ

Đánh giá (Ratings)[sửa | sửa mã nguồn]

Tập # Ngày phát sóng Trung bình khán giả xem
TNmS Ratings[13] AGB Nielsen[14]
Toàn quốc Khu vực thủ đô Seoul Toàn quốc Khu vực thủ đô Seoul
1 12 tháng 6 năm 2013 6.7% 7.5% 6.6% 7.6%
2 13 tháng 6 năm 2013 8.2% 9.2% 7.8% 9.2%
3 19 tháng 6 năm 2013 9.3% 10.9% 7.9% 9.2%
4 20 tháng 6 năm 2013 8.3% 10.3% 7.9% 9.2%
5 26 tháng 6 năm 2013 7.9% 10.2% 7.0% 8.2%
6 27 tháng 6 năm 2013 7.5% 9.1% 8.2% 9.6%
7 3 tháng 7 năm 2013 8.3% 9.9% 9.0% 10.1%
8 4 tháng 7 năm 2013 9.4% 11.2% 9.5% 10.9%
9 10 tháng 7 năm 2013 7.1% 8.7% 7.5% 8.4%
10 11 tháng 7 năm 2013 8.3% 10.1% 8.9% 10.7%
11 17 tháng 7 năm 2013 7.1% 8.7% 7.5% 8.9%
12 18 tháng 7 năm 2013 8.5% 10.1% 8.6% 9.3%
13 24 tháng 7 năm 2013 7.5% 9.7% 7.2% 7.9%
14 25 tháng 7 năm 2013 7.6% 9.3% 7.3% 8.0%
15 31 tháng 7 năm 2013 8.1% 9.7% 8.0% 8.9%
16 1 tháng 8 năm 2013 8.8% 10.2% 8.2% 9.2%
Trung bình 8.0% 9.7% 7.9% 9.1%

Giải thưởng và đề cử[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải Thể loại Người nhận Kết quả
2013
Korea Drama Awards
Best Child Actor/Actress Kim Hyang-gi Đề cử
Kim Sae-ron Đề cử
Grand Prize (Daesang) Go Hyun-jung Đề cử
APAN Star Awards
Best Child Actor Chun Bo-geun Đoạt giải
Best Child Actress Kim Hyang-gi Đoạt giải
MBC Drama Awards[15]
Best Child Actor/Actress Kim Hyang-gi
Kim Sae-ron
Seo Shin-ae
Chun Bo-geun
Lee Young-yoo
Đoạt giải
Top Excellence Award, Actress in a Miniseries Go Hyun-jung Đề cử
2014
Baeksang Arts Awards
Most Popular Actress (TV) Go Hyun-jung Đề cử

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Ho, Stewart (ngày 10 tháng 1 năm 2013). “Go Hyun Jung May Join Japanese Remake, The Queen's Classroom. enewsWorld. CJ E&M. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2013. 
  2. ^ “Actress Go Hyun-jung casted in Queen's Classroom. The Korea Herald. Ngày 12 tháng 4 năm 2013. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2013. 
  3. ^ Lee, Sun-min (ngày 13 tháng 4 năm 2013). “Go Hyun-jung to play role of teacher”. Korea JoongAng Daily. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2013. 
  4. ^ “Ko Hyun-jung to star in new drama”. The Korea Times. Ngày 14 tháng 4 năm 2013. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2013. 
  5. ^ Kang, Jung-yeon (ngày 16 tháng 5 năm 2013). “Actress Ko Hyun-jung to Play Teacher in New Series”. TenAsia. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2013. 
  6. ^ Kim, Gwang-kuk (ngày 11 tháng 6 năm 2013). “Will Ko Hyun-jung Become the True Queen of the Classroom?”. TenAsia. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2013. 
  7. ^ Kim, Joy (ngày 5 tháng 6 năm 2013). “Ko Hyun-jung returns with charisma, The Queen's office”. BNTNews. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2013. 
  8. ^ “A special teacher is coming”. MBC Global Media. Ngày 16 tháng 5 năm 2013. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2013. 
  9. ^ “4 posters of the Queen and her students are revealed.”. MBC Global Media. Ngày 4 tháng 6 năm 2013. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2013. 
  10. ^ “Gaon Chart”. Gaon Chart (bằng tiếng Triều Tiên). Truy cập ngày 4 tháng 7 năm 2013. 
  11. ^ “I Will Be Yours (from The Queen's Classroom) - Single by Inger Marie”. iTunes. Ngày 11 tháng 7 năm 2013. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2013. 
  12. ^ “Maybe Tomorrow (from The Queen's Classroom) - Single by Ryeowook”. iTunes. Ngày 26 tháng 7 năm 2013. Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2013. 
  13. ^ “TNMS Daily Ratings: this links to current day-select the date from drop down menu”. TNMS Ratings (bằng tiếng Triều Tiên). Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2013. 
  14. ^ “AGB Daily Ratings: this links to current day-select the date from drop down menu”. AGB Nielsen Media Research (bằng tiếng Triều Tiên). Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2013. 
  15. ^ Lee, Cory (ngày 31 tháng 12 năm 2013). “Ha Ji-won Receives Top Honor at 2013 MBC Drama Awards”. TenAsia. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]