Danh sách thiên thể NGC (1-1000)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ NGC 111)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Danh sách thiên thể NGC 1-1000 này gồm 1000 thiên thể, bao gồm các mục sau:

Các thiên thể NGC (1-100)[sửa | sửa mã nguồn]

Số NGC Số PGC Số hiệu khác Hình Tên riêng Loại Dịch chuyển đỏ Xích kinh

(J2000)

Xích vĩ

(J2000)

Khoảng cách

(triệu ly)

Thuộc chòm sao Cấp sao biểu kiến Cấp sao tuyệt đối
NGC 1 PGC 564 UGC 57, Holm 2A, GC 1 NGC 0001 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc 0,002885 00 h  07 m  15,84 s + 27 ° 42 '29 " 211 ± 14 Phi Mã 13,65 -22,08
NGC 2 PGC 567 UGC 59, GC 6246 NGC 0002 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc 0,025214 00 h  07 m  17,1 s + 27 ° 40 '42 " 316 ± 36 Phi Mã 15,0 -
NGC 3 PGC 565 UGC 58, GC 5080 NGC 0003 2MASS.jpg Thiên hà thấu kính - 00 h  07 m  16,8 s + 08 ° 18 '06 " Song Ngư 14,2 -
NGC 4 PGC 212468 GC 5081 NGC 0004 2MASS.jpg Thiên hà - 00 h  07 m  24,4 s + 08 ° 22 '26 " Song Ngư 16,8
NGC 5 PGC 595 MCG 6-1-13, UGC 62, PGC 595 NGC 0005 2MASS.jpg Thiên hà elip ? 00 h  07 m  48,9 s + 35 ° 21 '44 " 212 Tiên Nữ 14,33
NGC 6[1] PGC 679 NGC 20, UGC 00.084, CGCG 498-082, CGCG 499-054, CGCG 0.006,9 + 3303, MCG + 05-01-036, 2MASX J00093270 + 3.318.310, 2MASXi J0009327 + 331.831, USGC U008 NED04, MAPS-PP O_1257_0037278, UZC J000932.7 + 331831, LGG 001: G93 008 NGC 0006 2MASS.jpg Thiên hà thấu kính 0.016581 00 h  09 m  32,7 s + 33 ° 18 '31 " Tiên Nữ 14,04
NGC 7 PGC 627 MCG-05-01-037, ESO 409-G022, AM 0005-301, PGC 627, h 4014, GC 2 NGC 0007 GALEX.jpg Thiên hà xoắn ốc 0.004987 00 h  08 m  20,9 s -29 ° 54 '54 " 76,6 Ngọc Phu 13,47
NGC 8 PGC 648 Holm 3B NGC8map.jpg Hệ sao đôi 00 h  08 m  45,3 s + 23 ° 50 '20 " Phi Mã 15,2 (NGC 8A)

16,5 (NGC 8B)

NGC 9 PGC 652 UGC 78, PGC 652 NGC 0009 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc 00 h  08 m  54,7 s + 23 ° 49 '02 " 140 Phi Mã 14,5
NGC 10 PGC 634 PGC 634, MCG-06-01-024 NGC 10 ESO-LV 3490320 I B R.png Thiên hà xoắn ốc 00 h  08 m  34,5 s -33 ° 51 '31 " 349 Ngọc Phu 13
NGC 11 PGC 642 UGC 73, PGC 642, MCG+06-01-015 NGC 0011 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc 00 h  08 m  42,5 s + 37 ° 26 '52 " Tiên Nữ 14,5
NGC 12 PGC 645 NGC 0012 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc 00 h  08 m  44,8 s + 04 ° 36 '45 " 183 Song Ngư 14,5
NGC 13 PGC 650 NGC 0013 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc 00 h  08 m  47,8 s + 33 ° 25 '58 " 210 Tiên Nữ 14,2
NGC 14 PGC 647 NGC 0014 2MASS.jpg Thiên hà vô định hình 4,71 Phi Mã 13,3
NGC 15 PGC 661 NGC 0015 2MASS.jpg Thiên hà vòng Phi Mã 14,9
NGC 16 PGC 660 NGC 0016 2MASS.jpg Thiên hà thấu kính Phi Mã 13,0
NGC 17[2] PGC 781 NGC 0034 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc Kình Ngư 14,9
NGC 18 Hệ sao đôi Phi Mã 14,0
NGC 19 PGC 759 NGC 0019 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc 225 Tiên Nữ 14,0
NGC 20[1] PGC 679 NGC 6, UGC 00.084, CGCG 498-082, CGCG 499-054, CGCG 0.006,9 + 3303, MCG + 05-01-036, 2MASX J00093270 + 3.318.310, 2MASXi J0009327 + 331.831, USGC U008 NED04, MAPS-PP O_1257_0037278, UZC J000932.7 + 331831, LGG 001: G93 008 NGC 0006 2MASS.jpg 0.016581 Thiên hà thấu kính Tiên Nữ 13,9
NGC 21[3] PGC 767 NGC 0021 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc 263 Tiên Nữ 14,9
NGC 22 PGC 690 NGC 0022 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc 379 Phi Mã 12,5
NGC 23 PGC 698 NGC 23 HST.jpg Thiên hà xoắn ốc 207,6 Phi Mã 12,1
NGC 24 PGC 701 NGC 24.png Thiên hà xoắn ốc 32,3 Ngọc Phu 15,5
NGC 25 PGC 706 NGC 0025 2MASS.jpg Thiên hà thấu kính Phượng Hoàng 13,9
NGC 26 PGC 732 NGC 0026 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc 221 Phi Mã 13,6
NGC 27 PGC 742 NGC 0027 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc 314 Tiên Nữ 14,5
NGC 28 PGC 730 NGC 0028 2MASS.jpg Thiên hà elip Phượng Hoàng 15,4
NGC 29[3] PGC 767 NGC 0021 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc 263 Tiên Nữ 12,8
NGC 30 Hệ sao đôi Phi Mã 14,0
NGC 31 PGC 751 NGC 0031 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc Phượng Hoàng 14,6
NGC 32 Sao lùn vàng Phi Mã 14,0
NGC 33 Hệ sao đôi Song Ngư 15,85
NGC 34[2] PGC 781 NGC 0034 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc Kình Ngư 15,3
NGC 35 PGC 784 NGC 0035 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc Kình Ngư 14,7
NGC 36 PGC 798 NGC 0036 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc 221 Song Ngư 14,0
NGC 37 PGC 801 NGC 0037 2MASS.jpg Thiên hà thấu kính 427 Phượng Hoàng 14,66
NGC 38 PGC 818 NGC 0038 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc Song Ngư 14,3
NGC 39 PGC 852 NGC 0039 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc Tiên Nữ 14,2
NGC 40 Ngc40.jpg Tinh vân Bow-Tie Tinh vân hành tinh 0,0035 Tiên Vương 11,6
NGC 41 PGC 865 NGC 0041 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc 260,360114 Phi Mã 14,63
NGC 42 PGC 867 NGC 0042 2MASS.jpg Thiên hà thấu kính Phi Mã 14,76
NGC 43 PGC 875 NGC 0043 2MASS.jpg Thiên hà thấu kính 69,6 Tiên Nữ 13,6
NGC 44 Hệ sao đôi Tiên Nữ 14,0
NGC 45 PGC 930 NGC 45 GALEX WikiSky.jpg Thiên hà xoắn ốc 42,6 Kình Ngư 10,4
NGC 46 Sao Song Ngư
NGC 47[4] PGC 967 NGC 0047 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc 236 Kình Ngư 13,5
NGC 48 PGC 929 NGC 0048 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc 221 Tiên Nữ 14,4
NGC 49 PGC 952 NGC 0049 2MASS.jpg Thiên hà thấu kính 241 Tiên Nữ 15,1
NGC 50 PGC 983 NGC 0050 2MASS.jpg Thiên hà elip 257 Kình Ngư 12,0
NGC 51 PGC 974 NGC 0051 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc 241 Tiên Nữ 13,1
NGC 52 PGC 978 NGC 0052 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc 243 Phi Mã 14,6
NGC 53 PGC 982 NGC 0053 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc 200 Đỗ Quyên 13,5
NGC 54 PGC 1011 NGC 0054 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc 240 Kình Ngư 13,7
NGC 55 PGC 1014 ESO NGC 55 3point6-m copy.jpg Thiên hà xoắn ốc 7,9 Ngọc Phu 7,87
NGC 56[5] Vật thể chưa xác định Song Ngư
NGC 57 PGC 1037 NGC 0057 2MASS.jpg Thiên hà elip Song Ngư 12,7
NGC 58[4] PGC 967 NGC 0047 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc 236 Kình Ngư 13,5
NGC 59 PGC 1034 NGC 0059 2MASS.jpg Thiên hà thấu kính Kình Ngư
NGC 60 PGC 1058 Galaxy NGC 60.jpg Thiên hà xoắn ốc 500 Song Ngư 14,85
NGC 61 PGC 1083 Thiên hà thấu kính Kình Ngư 13,95
NGC 62 PGC 1125 NGC 0062 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc Kình Ngư 13,5
NGC 63 PGC 1160 NGC 0063 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc Song Ngư 12,63
NGC 64 PGC 1149 NGC 0064 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc Kình Ngư 13,2
NGC 65 PGC 1229 NGC 0065 2MASS.jpg Thiên hà thấu kính Kình Ngư 13,4
NGC 66 PGC 1236 NGC 0066 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc Kình Ngư 14,21
NGC 67 PGC 1185 NGC 0067 2MASS.jpg Thiên hà elip 275 Tiên Nữ 14,2
NGC 68 PGC 1187 NGC 0068 2MASS.jpg Thiên hà thấu kính 260 Tiên Nữ 12,9
NGC 69 PGC 1191 NGC 0069 2MASS.jpg Thiên hà thấu kính 300 Tiên Nữ 14,8
NGC 70 PGC 1194 NGC 0070 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc 325 Tiên Nữ 13,5
NGC 71 PGC 1197 NGC 0071 2MASS.jpg Thiên hà elip 310 Tiên Nữ 15,6
NGC 72 PGC 1204 NGC 0072 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc 325 Tiên Nữ 13,5
NGC 73 PGC 1211 NGC 0073 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc Kình Ngư 13,7
NGC 74 PGC 1219 NGC 0074 2MASS.jpg Thiên hà Tiên Nữ
NGC 75 PGC 1255 NGC 0075 2MASS.jpg Thiên hà thấu kính 260 Song Ngư
NGC 76 PGC 1267 NGC 0076 2MASS.jpg Thiên hà thấu kính 325 Tiên Nữ 13,1
NGC 77 PGC 1290 NGC 0077 2MASS.jpg Thiên hà thấu kính 780 Kình Ngư 14,8
NGC 78 PGC 1306 NGC 0078B 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc(NGC 78A)

Thiên hà thấu kính(NGC 78B)

225(NGC 78A)

245(NGC 78B)

Song Ngư
NGC 79 PGC 1340 NGC 0079 2MASS.jpg Thiên hà elip 240 Tiên Nữ
NGC 80 PGC 1351 NGC 0080 2MASS.jpg Thiên hà thấu kính Tiên Nữ
NGC 81 PGC 1352 NGC 0081 2MASS.jpg Thiên hà thấu kính 270 Tiên Nữ
NGC 82 Sao Tiên Nữ 14,8
NGC 83 PGC 1371 NGC 83.png Thiên hà thấu kính Tiên Nữ 14,2
NGC 84 PGC 3325897 Sao Tiên Nữ
NGC 85 PGC 1375 NGC 0085 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc 275 Tiên Nữ
NGC 86 PGC 1383 NGC 0086 2MASS.jpg Thiên hà thấu kính 300 Tiên Nữ 14,9
NGC 87 PGC 1357 NGC 0087 2MASS.jpg Thiên hà vô định hình 160 Phượng Hoàng 14,1
NGC 88 PGC 1370 NGC 0088 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc 160 Phượng Hoàng 14,1
NGC 89 PGC 1374 NGC 0089 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc 160 Phượng Hoàng 14,2
NGC 90 PGC 1405 NGC 0090 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc 250 Tiên Nữ 13,7
NGC 91 PGC 3325956 Sao Tiên Nữ 14,4
NGC 92 PGC 1388 Phot-34b-05-fullres.jpg Thiên hà xoắn ốc 160 Phượng Hoàng 13,8
NGC 93 PGC 1412 NGC 0093 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc 260 Tiên Nữ
NGC 94 PGC 1423 Thiên hà thấu kính 260 Tiên Nữ
NGC 95 PGC 1426 Thiên hà xoắn ốc 250 Song Ngư 12,5
NGC 96 PGC 1429 NGC 96.jpg Thiên hà thấu kính 275 Tiên Nữ 17
NGC 97 PGC 1442 Thiên hà elip 210 Tiên Nữ 13,5
NGC 98 PGC 1463 Thiên hà xoắn ốc Phượng Hoàng
NGC 99 PGC 1523 Thiên hà xoắn ốc Song Ngư
NGC 100 PGC 1525 Thiên hà xoắn ốc Song Ngư 13,2

Các thiên thể NGC (101-200)[sửa | sửa mã nguồn]

Số NGC Số PGC Hình Tên riêng Loại Xích kinh

(J2000)

Xích vĩ

(J2000)

Khoảng cách

(triệu ly)

Thuộc chòm sao Cấp sao biểu kiến
NGC 101 PGC 1518 NGC 0101 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc 150 Ngọc Phu 12,8
NGC 102 PGC 1542 NGC 0102 2MASS.jpg Thiên hà thấu kính 330 Kình Ngư 14
NGC 103 Cụm sao mở Thiên Hậu 9,8
NGC 104 Heic1510a.tif 47 Tucanae Cụm sao cầu 0,0157 Đỗ Quyên 4,91
NGC 105 PGC 1583 Thiên hà xoắn ốc 240 Song Ngư 14,1
NGC 106 PGC 1551 NGC 0106 2MASS.jpg Thiên hà thấu kính 270 Song Ngư 14,5
NGC 107 PGC 1606 NGC 0107 2MASS.jpg Thiên hà xoắn ốc 280 Kình Ngư 14,2
NGC 108 PGC 1619 Thiên hà thấu kính 210 Tiên Nữ 12,1
NGC 109 PGC 1633 Thiên hà xoắn ốc 240 Tiên Nữ 13,7
NGC 110 Cụm sao mở Thiên Hậu 9,0
NGC 111[6] Kình Ngư
NGC 112 PGC 1654 G025 185 003018.jpg Thiên hà xoắn ốc 295 Tiên Nữ
NGC 113 PGC 1656 Thiên hà thấu kính 210 Kình Ngư
NGC 114 PGC 1660 Thiên hà thấu kính 195 Kình Ngư
NGC 115 PGC 1651 NGC 0115 2MASS JHK.jpg Thiên hà xoắn ốc 85 Ngọc Phu
NGC 116[7] PGC 1671[7] Kình Ngư
NGC 117 Thiên hà thấu kính Kình Ngư 14,3
NGC 118 Thiên hà xoắn ốc Kình Ngư 13,6
NGC 119 Thiên hà thấu kính Phượng Hoàng 13,0
NGC 120 Thiên hà thấu kính Kình Ngư 13,4
NGC 121 NGC 121 Hubble WikiSky.jpg Cụm sao cầu 199 Đỗ Quyên 11,24
NGC 122[8] Kình Ngư 15,4 - 15,0
NGC 123[9] Kình Ngư 15,6 - 16,7
NGC 124 Thiên hà xoắn ốc Kình Ngư 13,0
NGC 125 PGC 1772 Thiên hà thấu kính 235 Song Ngư 12,9
NGC 126 PGC 1784 Thiên hà thấu kính Song Ngư 15,22
NGC 127 PGC 1787 Thiên hà thấu kính Song Ngư 15
NGC 128 PGC 1791 Thiên hà thấu kính 0,165 Song Ngư 12,8
NGC 129 NGC 129.png Cụm sao mở 0,00545 Thiên Hậu 6,5
NGC 130 PGC 1794 Thiên hà thấu kính Song Ngư 15
NGC 131 PGC 1813

PGC 199360

Thiên hà xoắn ốc Ngọc Phu 13,78
NGC 132 PGC 1844 Thiên hà xoắn ốc Kình Ngư 13,45
NGC 133 NGC 133.png Cụm sao mở Thiên Hậu

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă NGC 6 trùng với NGC 20. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ: tên “:0” được định rõ nhiều lần, mỗi lần có nội dung khác
  2. ^ a ă NGC 17 trùng với NGC 34. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ: tên “:2” được định rõ nhiều lần, mỗi lần có nội dung khác
  3. ^ a ă NGC 21 trùng với NGC 29. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ: tên “:1” được định rõ nhiều lần, mỗi lần có nội dung khác
  4. ^ a ă NGC 47 trùng với NGC 58. Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ: tên “:3” được định rõ nhiều lần, mỗi lần có nội dung khác
  5. ^ NGC 56 không tồn tại.
  6. ^ NGC 111 đã biến mất hoặc không còn tồn tại.
  7. ^ a ă NGC 116 đã biến mất và không còn tồn tại. Một số tranh cãi cho rằng nó có thể là PGC 1671.
  8. ^ NGC 122 không tồn tại trong lịch sử.
  9. ^ NGC 123 không tồn tại trong lịch sử.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]