NGC 498

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
NGC 498
NGC498 - NGC499 - SDSS DR14.png
Hình ảnh NGC 498 và NGC 499 (dưới) được chụp bởi SDSS.
Dữ liệu quan sát (Kỷ nguyên J2000)
Chòm saoSong Ngư
Xích kinh01h 23m 11.3s[1]
Xích vĩ33° 29′ 22″[1]
Dịch chuyển đỏ0.020518/6151 km/s[1]
Khoảng cách261.13 Mly
Quần tụ thiên hàNhóm NGC 507
Cấp sao biểu kiến (V)16[1]
Đặc tính
KiểuS0 [1]
Kích thước~19,560 ly (ước lượng)
Kích thước biểu kiến (V)0.25 x 0.25[1]
Tên gọi khác
MCG 5-4-37, NPM1G +33.0043, PGC 5059[1]

NGC 498 là một thiên hà dạng thấu kính nằm trong chòm sao Song Ngư[2] và cách Trái đất khoảng 260 triệu năm ánh sáng.[3] NGC 498 được phát hiện bởi nhà thiên văn RJ Mitchell vào ngày 23 tháng 10 năm 1856.[4]

NGC 498 là thành viên của Nhóm NGC 507 [5] - một phần của Siêu đám Anh Tiên-Song Ngư.[6][7]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b c d đ “NASA/IPAC Extragalactic Database”. Results for NGC 0498. Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2017.
  2. ^ Rojas, Sebastián García. “Galaxy NGC 498 - Lenticular Galaxy in Pisces Constellation · Deep Sky Objects Browser”. DSO Browser (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2017.
  3. ^ “Your NED Search Results”. ned.ipac.caltech.edu. Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2017.
  4. ^ “New General Catalog Objects: NGC 450 - 499”. cseligman.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2017.
  5. ^ Tifft, W. G.; Hilsman, K. A.; Corrado, L. C. (tháng 7 năm 1975). “The NGC 507 cluster of galaxies”. The Astrophysical Journal (bằng tiếng Anh). 199: 16–18. Bibcode:1975ApJ...199...16T. doi:10.1086/153658. ISSN 0004-637X.
  6. ^ Gregory, S. A.; Thompson, L. A.; Tifft, W. G. (tháng 1 năm 1981). “The Perseus supercluster”. The Astrophysical Journal (bằng tiếng Anh). 243: 411–426. Bibcode:1981ApJ...243..411G. doi:10.1086/158608. ISSN 0004-637X.
  7. ^ Sakai, Shoko; Giovanelli, Riccardo; Wegner, Gary (tháng 7 năm 1994). “Distribution of galaxies around Abell 262 and the NGC 383 and NGC 507 groups”. The Astronomical Journal (bằng tiếng Anh). 108: 33. Bibcode:1994AJ....108...33S. doi:10.1086/117042. ISSN 0004-6256.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]