Bước tới nội dung

NIFL Premiership

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
NIFL Premiership
Mùa giải hiện tại:
NIFL Premiership 2025–26
Thành lập1890 (2008 theo thể thức hiện tại)
Quốc giaBắc Ireland
Liên đoànUEFA
Số đội12
Cấp độ trong
hệ thống
1
Xuống hạng đếnNIFL Championship
Cúp quốc nộiCúp bóng đá Bắc Ireland
Cúp liên đoànCúp Liên đoàn Bắc Ireland
Cúp quốc tếUEFA Champions League
UEFA Conference League
Đội vô địch hiện tạiLinfield
Đội vô địch nhiều nhấtLinfield (9 lần)
Đối tác truyền hìnhBBC NI (12 trận đấu trực tiếp mỗi mùa giải và 50 trận đấu trực tiếp cùng những điểm nổi bật qua BBC iPlayer)[1]
Eleven Sports, OneFootball (bên ngoài UK)
Sky Sports (5 trận Premiership mỗi mùa giải và trận chung kết Cúp Liên đoàn)
Websitenifootballleague.com

Giải bóng đá Ngoại hạng Bắc Ireland (NIFL Premiership), được gọi là Sports Direct Premiership vì mục đích tài trợ,[2] và Giải Ngoại hạng Ireland theo cách gọi thông tục,[3][4] là một giải bóng đá chuyên nghiệp hoạt động như hạng đấu cao nhất của Giải bóng đá Bắc Ireland – giải đấu quốc gia ở Bắc Ireland.

NIFL Premiership được thành lập với tên gọi IFA Premiership vào năm 2008 dưới sự bảo trợ của Hiệp hội bóng đá Bắc Ireland, là giải đấu kế thừa Giải Ngoại hạng Ireland, trước khi Giải bóng đá Bắc Ireland được thành lập vào đầu mùa giải 2013–14. Vào cuối mùa giải, câu lạc bộ vô địch sẽ được trao Cúp Gibson.

Linfield là nhà vô địch hiện tại, giành chức vô địch thứ 9 trong mùa giải 2024–25.

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Thể thức

[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách các đội vô địch

[sửa | sửa mã nguồn]

IFA Premiership (2008–2013)

[sửa | sửa mã nguồn]
# Mùa giải Vô địch (lần) Á quân Hạng ba Vua phá lưới (đội) Số bàn
108 2008–09 Glentoran (23) Linfield Crusaders Curtis Allen (Lisburn Distillery) 19
109 2009–10 Linfield (49) Cliftonville Glentoran Rory Patterson (Coleraine) 30
110 2010–11 Linfield (50) Crusaders Glentoran Peter Thompson (Linfield) 23
111 2011–12 Linfield (51) Portadown Cliftonville Gary McCutcheon (Ballymena United) 27
112 2012–13 Cliftonville (4) Crusaders Linfield Liam Boyce (Cliftonville) 29

NIFL Premiership (2013–2016)

[sửa | sửa mã nguồn]
# Mùa giải Vô địch (lần) Á quân Hạng ba Vua phá lưới (đội) Số bàn
113 2013–14 Cliftonville (5) Linfield Crusaders Joe Gormley (Cliftonville) 27
114 2014–15 Crusaders (5) Linfield Glenavon Joe Gormley (Cliftonville) 31
115 2015–16 Crusaders (6) Linfield Glenavon Paul Heatley (Crusaders)
Andrew Waterworth (Linfield)
22

NIFL Premiership (2016–nay)

[sửa | sửa mã nguồn]
# Mùa giải Vô địch (lần) Á quân Hạng ba Vua phá lưới (đội) Số bàn
116 2016–17 Linfield (52) Crusaders Coleraine Andrew Mitchell (Dungannon Swifts) 25
117 2017–18 Crusaders (7) Coleraine Glenavon Joe Gormley (Cliftonville) 22
118 2018–19 Linfield (53) Ballymena United Glenavon Joe Gormley (Cliftonville) 20
119 2019–20 Linfield (54) Coleraine Crusaders Joe Gormley (Cliftonville) 18
120 2020–21 Linfield (55) Coleraine Glentoran Shayne Lavery (Linfield) 23
121 2021–22 Linfield (56) Cliftonville Glentoran Jay Donnelly (Glentoran) 25
122 2022–23 Larne (1) Linfield Glentoran Matthew Shevlin (Coleraine) 21
123 2023–24 Larne (2) Linfield Cliftonville Andy Ryan (Larne) 24
124 2024–25 Linfield (57) Larne Glentoran Matthew Shevlin (Coleraine) 20

Thống kê

[sửa | sửa mã nguồn]

Theo câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội Vô địch Năm vô địch
Linfield 9 2009–10, 2010–11, 2011–12, 2016–17, 2018–19, 2019–20, 2020–21, 2021–22, 2024–25
Crusaders 3 2014–15, 2015–16, 2017–18
Cliftonville 2 2012–13, 2013–14
Larne 2 2022–23, 2023–24
Glentoran 1 2008–09

Giải thưởng

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "The Irish League Show now on BBC iPlayer" [Chương trình Giải bóng đá Ireland hiện có trên BBC iPlayer]. Giải bóng đá Bắc Ireland. ngày 11 tháng 12 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2015.
  2. "NIFL ANNOUNCE SPORTS DIRECT PARTNERSHIP" [NIFL CÔNG BỐ QUAN HỆ ĐỐI TÁC VỚI SPORTS DIRECT]. NI Football League (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 4 năm 2023. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2023.
  3. "Irish Premiership Table - Football" [Bảng xếp hạng Ngoại hạng Ireland - Bóng đá]. ngày 6 tháng 5 năm 2024.
  4. "Find out your team's grade in Graham Luney's Irish Premiership end of term report card" [Tìm hiểu điểm của đội bạn trong bảng điểm cuối kỳ Giải Ngoại hạng Ireland của Graham Luney]. ngày 9 tháng 5 năm 2024.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]