NIFL Premiership
Giao diện
| Mùa giải hiện tại: | |
| Thành lập | 1890 (2008 theo thể thức hiện tại) |
|---|---|
| Quốc gia | Bắc Ireland |
| Liên đoàn | UEFA |
| Số đội | 12 |
| Cấp độ trong hệ thống | 1 |
| Xuống hạng đến | NIFL Championship |
| Cúp quốc nội | Cúp bóng đá Bắc Ireland |
| Cúp liên đoàn | Cúp Liên đoàn Bắc Ireland |
| Cúp quốc tế | UEFA Champions League UEFA Conference League |
| Đội vô địch hiện tại | Linfield |
| Đội vô địch nhiều nhất | Linfield (9 lần) |
| Đối tác truyền hình | BBC NI (12 trận đấu trực tiếp mỗi mùa giải và 50 trận đấu trực tiếp cùng những điểm nổi bật qua BBC iPlayer)[1] Eleven Sports, OneFootball (bên ngoài UK) Sky Sports (5 trận Premiership mỗi mùa giải và trận chung kết Cúp Liên đoàn) |
| Website | nifootballleague |
Giải bóng đá Ngoại hạng Bắc Ireland (NIFL Premiership), được gọi là Sports Direct Premiership vì mục đích tài trợ,[2] và Giải Ngoại hạng Ireland theo cách gọi thông tục,[3][4] là một giải bóng đá chuyên nghiệp hoạt động như hạng đấu cao nhất của Giải bóng đá Bắc Ireland – giải đấu quốc gia ở Bắc Ireland.
NIFL Premiership được thành lập với tên gọi IFA Premiership vào năm 2008 dưới sự bảo trợ của Hiệp hội bóng đá Bắc Ireland, là giải đấu kế thừa Giải Ngoại hạng Ireland, trước khi Giải bóng đá Bắc Ireland được thành lập vào đầu mùa giải 2013–14. Vào cuối mùa giải, câu lạc bộ vô địch sẽ được trao Cúp Gibson.
Linfield là nhà vô địch hiện tại, giành chức vô địch thứ 9 trong mùa giải 2024–25.
Lịch sử
[sửa | sửa mã nguồn]Thể thức
[sửa | sửa mã nguồn]Danh sách các đội vô địch
[sửa | sửa mã nguồn]IFA Premiership (2008–2013)
[sửa | sửa mã nguồn]| # | Mùa giải | Vô địch (lần) | Á quân | Hạng ba | Vua phá lưới (đội) | Số bàn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 108 | 2008–09 | Glentoran (23) | Linfield | Crusaders | Curtis Allen (Lisburn Distillery) | 19 |
| 109 | 2009–10 | Linfield (49) | Cliftonville | Glentoran | Rory Patterson (Coleraine) | 30 |
| 110 | 2010–11 | Linfield (50) | Crusaders | Glentoran | Peter Thompson (Linfield) | 23 |
| 111 | 2011–12 | Linfield (51) | Portadown | Cliftonville | Gary McCutcheon (Ballymena United) | 27 |
| 112 | 2012–13 | Cliftonville (4) | Crusaders | Linfield | Liam Boyce (Cliftonville) | 29 |
NIFL Premiership (2013–2016)
[sửa | sửa mã nguồn]| # | Mùa giải | Vô địch (lần) | Á quân | Hạng ba | Vua phá lưới (đội) | Số bàn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 2013–14 | Cliftonville (5) | Linfield | Crusaders | Joe Gormley (Cliftonville) | 27 |
| 114 | 2014–15 | Crusaders (5) | Linfield | Glenavon | Joe Gormley (Cliftonville) | 31 |
| 115 | 2015–16 | Crusaders (6) | Linfield | Glenavon | Paul Heatley (Crusaders) Andrew Waterworth (Linfield) |
22 |
NIFL Premiership (2016–nay)
[sửa | sửa mã nguồn]| # | Mùa giải | Vô địch (lần) | Á quân | Hạng ba | Vua phá lưới (đội) | Số bàn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 2016–17 | Linfield (52) | Crusaders | Coleraine | Andrew Mitchell (Dungannon Swifts) | 25 |
| 117 | 2017–18 | Crusaders (7) | Coleraine | Glenavon | Joe Gormley (Cliftonville) | 22 |
| 118 | 2018–19 | Linfield (53) | Ballymena United | Glenavon | Joe Gormley (Cliftonville) | 20 |
| 119 | 2019–20 | Linfield (54) | Coleraine | Crusaders | Joe Gormley (Cliftonville) | 18 |
| 120 | 2020–21 | Linfield (55) | Coleraine | Glentoran | Shayne Lavery (Linfield) | 23 |
| 121 | 2021–22 | Linfield (56) | Cliftonville | Glentoran | Jay Donnelly (Glentoran) | 25 |
| 122 | 2022–23 | Larne (1) | Linfield | Glentoran | Matthew Shevlin (Coleraine) | 21 |
| 123 | 2023–24 | Larne (2) | Linfield | Cliftonville | Andy Ryan (Larne) | 24 |
| 124 | 2024–25 | Linfield (57) | Larne | Glentoran | Matthew Shevlin (Coleraine) | 20 |
Thống kê
[sửa | sửa mã nguồn]Theo câu lạc bộ
[sửa | sửa mã nguồn]| Đội | Vô địch | Năm vô địch |
|---|---|---|
| Linfield | 9 | 2009–10, 2010–11, 2011–12, 2016–17, 2018–19, 2019–20, 2020–21, 2021–22, 2024–25 |
| Crusaders | 3 | 2014–15, 2015–16, 2017–18 |
| Cliftonville | 2 | 2012–13, 2013–14 |
| Larne | 2 | 2022–23, 2023–24 |
| Glentoran | 1 | 2008–09 |
Giải thưởng
[sửa | sửa mã nguồn]Phần này đang còn trống. Bạn có thể giúp đỡ bằng cách phát triển nó. (tháng 02 năm 2026) |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "The Irish League Show now on BBC iPlayer" [Chương trình Giải bóng đá Ireland hiện có trên BBC iPlayer]. Giải bóng đá Bắc Ireland. ngày 11 tháng 12 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2015.
- ↑ "NIFL ANNOUNCE SPORTS DIRECT PARTNERSHIP" [NIFL CÔNG BỐ QUAN HỆ ĐỐI TÁC VỚI SPORTS DIRECT]. NI Football League (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 4 năm 2023. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2023.
- ↑ "Irish Premiership Table - Football" [Bảng xếp hạng Ngoại hạng Ireland - Bóng đá]. ngày 6 tháng 5 năm 2024.
- ↑ "Find out your team's grade in Graham Luney's Irish Premiership end of term report card" [Tìm hiểu điểm của đội bạn trong bảng điểm cuối kỳ Giải Ngoại hạng Ireland của Graham Luney]. ngày 9 tháng 5 năm 2024.