NK Aluminij

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Aluminij
Club crest
Tên đầy đủNogometni klub Aluminij Kidričevo
Biệt danhŠumari (The Foresters)
Rdeče-beli (The Red and Whites)
Thành lập1946; 74 năm trước (1946)[1]
Sân vận độngCông viên Thể thao Aluminij
Sức chứa sân532
PresidentMarko Drobnič
Head CoachSlobodan Grubor
Giải đấuGiải bóng đá vô địch quốc gia Slovenia
2018–19Giải bóng đá vô địch quốc gia Slovenia, thứ 6
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Màu áo sân khách

Nogometni klub Aluminij (tiếng Việt: Câu lạc bộ bóng đá Aluminij), thường hay gọi NK Aluminij hay đơn giản Aluminij, là một câu lạc bộ bóng đá Slovenia đến từ Kidričevo, thi đấu ở Giải bóng đá vô địch quốc gia Slovenia. Câu lạc bộ được thành lập năm 1946.[1]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 5 tháng 3 năm 2020 Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
4 Slovenia HV Ivan Kontek
6 Slovenia TV Dejan Petrovič
7 Slovenia TV Tilen Pecnik
8 Slovenia TV Nik Marinšek
9 Slovenia Jure Matjašič
10 Slovenia TV Matic Vrbanec
11 Bosna và Hercegovina TV Nikola Leko
14 Cộng hòa Séc TV Marcel Čermák
16 Slovenia David Flakus Bosilj
21 Slovenia Aljaž Ploj
22 Slovenia TM Luka Janžekovič
Số áo Vị trí Cầu thủ
23 Slovenia TV Lucas Mario Horvat
24 Serbia TV Miloš Šaka
25 Croatia TM Matija Kovačić
26 Croatia HV Stipe Vrdoljak
32 Croatia Ante Živković
37 Slovenia Luka Stor (mượn từ Dynamo Dresden)
42 Croatia HV Renato Pantalon
66 Montenegro HV Ilija Martinović
97 Croatia TV Mihael Klepač
99 Slovenia HV Alen Krajnc

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Nam Tư[sửa | sửa mã nguồn]

1965–66
1965

Slovenia[sửa | sửa mã nguồn]

2010–11, 2011–12
1996–97
  • MNZ Ptuj Cup: 11[a]
1991–92, 1993,[2] 1994–95,[3] 1999–2000,[4] 2000–01,[5] 2001–02,[6] 2002–03,[7] 2004–05,[8] 2008–09,[9] 2009–10,[10] 2013–14[11]
  1. ^ Incomplete; data for 1993–94 and 1996–97 is missing.

Kết quả giải quốc nội và cúp[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa giải Giải đấu Thứ hạng Đ St T H B BT BB Cúp
1991–92 1. MNZ Ptuj 2 36 22 15 6 1 65 26 Tứ kết
1992–93 3. SNL Đông 12 22 26 8 6 12 35 41 x
1993–94 3. SNL Đông 2 34 26 14 6 6 59 35 Vòng một
1994–95 3. SNL Đông 3 33 23 15 3 5 54 30 Vòng 16 đội
1995–96 3. SNL Đông 4 37 26 10 7 9 41 36 Vòng 16 đội
1996–97 3. SNL Đông 1 62 26 19 5 2 67 18 Tứ kết
1997–98 2. SNL 13 31 30 8 7 15 34 50 Vòng một
1998–99 2. SNL 6 51 30 14 9 7 57 42 Vòng 16 đội
1999–2000 2. SNL 4 55 30 16 7 7 62 32 Vòng một
2000–01 2. SNL 3 60 29 18 6 5 62 29 Vòng 16 đội
2001–02 2. SNL 3 71 30 22 5 3 73 22 Runners-up
2002–03 2. SNL 3 57 30 17 6 7 67 37 Tứ kết
2003–04 2. SNL 5 50 32 14 8 10 50 39 Vòng một
2004–05 2. SNL 7 47 33 14 5 14 68 51 Vòng 16 đội
2005–06 2. SNL 4 43 27 12 7 8 37 24 Vòng 16 đội
2006–07 2. SNL 6 37 27 10 7 10 29 29 x
2007–08 2. SNL 4 41 27 12 5 10 39 30 x
2008–09 2. SNL 2 49 27 15 4 7 65 40 Vòng hai
2009–10 2. SNL 3 46 27 14 4 9 67 34 Vòng một
2010–11 2. SNL 1 48 27 13 9 5 54 22 Vòng 16 đội
2011–12 2. SNL 1 68 27 21 5 1 54 12 x
2012–13 1. SNL 10 30 36 7 9 20 36 67 Bán kết
2013–14 2. SNL 3 47 27 13 8 6 45 23 Tứ kết
2014–15 2. SNL 2 50 27 15 5 7 49 21 Vòng một
2015–16 2. SNL 2 50 27 14 8 5 61 29 x
2016–17 1. SNL 9 38 36 9 11 16 38 52 Tứ kết
2017–18 1. SNL 8 33 36 8 9 19 40 63 Á quân
2018–19 1. SNL 6 48 36 14 6 16 50 53 Bán kết
Tổng cộng 1. SNL 0 Danh hiệu 149 144 38 35 71 164 235 0 Cúp
*Kết quả tốt nhất được nhấn mạnh.
*x = Không đi tiếp

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Klubi” [Clubs] (bằng tiếng Slovenian). Football Association of Slovenia. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2016. 
  2. ^ “Nogometni praznik v Kidričevem (page 13)” (bằng tiếng Slovenian). Tednik (Ptuj). Ngày 26 tháng 8 năm 1993. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2016. 
  3. ^ “Drava - Aluminij 1:3 (page 15)” (bằng tiếng Slovenian). Tednik (Ptuj). Ngày 15 tháng 6 năm 1995. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2016. 
  4. ^ “Pokal nogometašem Aluminija (page 25)” (bằng tiếng Slovenian). Tednik (Ptuj). Ngày 1 tháng 6 năm 2000. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2016. 
  5. ^ “Finale pokalnega tekmovanja MNZ Ptuj (page 28)” (bằng tiếng Slovenian). Tednik (Ptuj). Ngày 17 tháng 5 năm 2001. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2016. 
  6. ^ “Finale pokala MNZ Ptuj (page 32)” (bằng tiếng Slovenian). Tednik (Ptuj). Ngày 18 tháng 4 năm 2002. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2016. 
  7. ^ “Aluminij se je oddolžil vsaj v finalu (page 25)” (bằng tiếng Slovenian). Štajerski tednik. Ngày 15 tháng 5 năm 2003. Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2016. 
  8. ^ “Pokal MNZ Ptuj zasluženo v rokah Aluminija (page 15)” (bằng tiếng Slovenian). Štajerski tednik. Ngày 29 tháng 4 năm 2005. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2016. 
  9. ^ “Naslov Aluminiju (page 18)” (bằng tiếng Slovenian). Štajerski tednik. Ngày 15 tháng 5 năm 2009. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2016. 
  10. ^ “Zavrču v finalu ni uspelo presenetiti Aluminija” (bằng tiếng Slovenian). NK Zavrč. Ngày 27 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2016. 
  11. ^ “Zapisnik finala pokala MNZ Ptuj” (PDF) (bằng tiếng Slovenian). MNZ Ptuj. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 31 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2016.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp); Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Giải bóng đá vô địch quốc gia Slovenia Bản mẫu:Giải Cộng hòa Slovenia