Nagato

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Nagato
長門市
—  Thành phố  —
Nagato city hall.JPG
Flag of Nagato Yamagichi.svg
Hiệu kỳ
Vị trí của Nagato ở  Yamaguchi
Vị trí của Nagato ở Yamaguchi
Nagato trên bản đồ Thế giới
Nagato
Nagato
 
Quốc gia Nhật Bản
Vùng Chūgoku
Tỉnh Yamaguchi
Diện tích
 • Tổng cộng 357,92 km2 (13,819 mi2)
Dân số (01 tháng 10 năm 2010)
 • Tổng cộng 38,208
 • Mật độ 107/km2 (280/mi2)
Múi giờ Giờ chuẩn Nhật Bản (UTC+9)
Trang web City of Nagato

Nagato (長門市 Trường Môn thị?) là một thành phố thuộc tỉnh Yamaguchi, Nhật Bản.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Shadow picture of Yamaguchi Prefecture

Tỉnh Yamaguchi Flag of Yamaguchi Prefecture
Các thành phố
Hagi | Hikari | Hōfu | Iwakuni | Kudamatsu | Mine | Nagato | San'yō-Onoda | Shimonoseki | Shūnan | Ube | Yamaguchi (thủ phủ) | Yanai
Quận
Abu | Kuga | Kumage | Ōshima
  Xem thêm: Thị trấn và làng sửa