Nagatomo Yūto

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nagatomo Yūto
長友佑都
Yuto Nagatomo 2011.jpg
Nagatomo khi chơi cho Inter năm 2011
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Yuto Nagatomo
Ngày sinh 12 tháng 9, 1986 (32 tuổi)
Nơi sinh Saijō, Ehime, Nhật Bản
Chiều cao 1,70 m (5 ft 7 in)[1]
Vị trí Hậu vệ cánh / Hậu vệ chạy cánh
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Galatasaray
Số áo 55
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2002–2004 Trung học Higashi Fukuoka
2005–2007 Đại học Meiji
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2008–2010 Tokyo 72 (5)
2010–2011Cesena (cho mượn) 16 (0)
2011 Cesena 0 (0)
2011–2018 Internazionale 170 (8)
2018Galatasaray (mượn) 15 (0)
2018– Galatasaray 0 (0)
Đội tuyển quốc gia
2008– Nhật Bản 117 (3)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 30 tháng 6 năm 2018
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 5 tháng 6 năm 2019

Nagatomo Yūto (長友 佑都?) (sinh ngày 12 tháng 9 năm 1986), là cầu thủ người Nhật Bản, cũng là cầu thủ châu Á duy nhất của Galatasaray. Anh chơi ở vị trí hậu vệ trái.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 23 tháng 6 năm 2018.[2][3]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Giải đấu Cúp quốc gia1 Cúp liên đoàn2 Châu lục3 Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
FC Tokyo 2007 J. League Division 1 0 0 1 0 1 0
2008 29 3 3 0 3 0 35 3
2009 31 1 1 0 4 1 36 2
2010 12 1 1 0 13 1
Tổng cộng 72 5 4 0 9 1 85 6
Cesena (mượn) 2010–11 Serie A 16 0 16 0
Tổng cộng 16 0 16 0
Internazionale 2010–11 Serie A 13 2 3 0 3 0 19 2
2011–12 35 2 1 0 7 0 43 2
2012–13 25 0 2 0 8 2 35 2
2013–14 34 5 2 0 36 5
2014–15 14 0 1 0 3 0 18 0
2015–16 22 0 4 0 26 0
2016–17 16 0 4 0 20 0
2017–18 11 0 2 0 13 0
Tổng cộng 170 9 15 0 25 2 210 11
Galatasaray (mượn) 2017–18 Süper Lig 15 0 1 0 16 0
Tổng cộng 273 14 20 0 9 1 25 2 327 17

1Bao gồm Emperor's CupCoppa Italia.

2Bao gồm J. League Cup.

3Bao gồm UEFA Champions LeagueUEFA Europa League.

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Nhật Bản
Năm Trận Bàn
2008 7 1
2009 11 2
2010 16 0
2011 10 0
2012 10 0
2013 12 0
2014 10 0
2015 10 0
2016 5 0
2017 10 0
2018 9 0
2019 7 0
Tổng cộng 117 3

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 13 tháng 11 năm 2008 Saitama, Nhật Bản  Syria 1–0 3–1 Giao hữu
2. 31 tháng 5 năm 2009 Tokyo, Nhật Bản  Bỉ 1–0 4–0 Giao hữu
3. 8 tháng 10 năm 2009 Shizuoka, Nhật Bản  Hồng Kông 2–0 6–0 Vòng loại Asian Cup 2011

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]