Chi rắn hổ mang

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Naja)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Naja
Indiancobra.jpg
Naja naja, rắn hổ mang bạnh
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Phân ngành (subphylum) Vertebrata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Họ (familia) Elapidae
Chi (genus) Naja
Laurenti, 1768

Chi rắn hổ mang (danh pháp khoa học: Naja) là một chi rắn độc thuộc họ Elapidae thường quen gọi là rắn hổ mang. Những loài thuộc chi này phân bố khắp châu Phi, Tây Nam Á, Nam Á, và Đông Nam Á.

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Naja
(Naja)

Naja (Naja) naja





Naja (Naja) kaouthia



Naja (Naja) atra





Naja (Naja) mandalayensis



Naja (Naja) siamensis



Naja (Naja) sputatrix






(Afronaja)


Naja (Afronaja) pallida



Naja (Afronaja) nubiae





Naja (Afronaja) katiensis




Naja (Afronaja) nigricollis




Naja (Afronaja) ashei




Naja (Afronaja) mossambica



Naja (Afronaja) nigricincta








(Boulengerina)

Naja (Boulengerina) multifasciata



Naja (Boulengerina) christyi





Naja (Boulengerina) christyi



Naja (Boulengerina) annulata




Naja (Boulengerina) melanoleuca




(Uraeus)

Naja (Uraeus) nivea




Naja (Uraeus) senegalensis




Naja (Uraeus) haje



Naja (Uraeus) arabica





Naja (Uraeus) annulifera



Naja (Uraeus) anchietae








Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]