Nakamura Keito
|
Nakamura trong màu áo Reims năm 2025 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ |
中村 敬斗 (なかむら けいと) Nakamura Keito | ||
| Ngày sinh | 28 tháng 7, 2000 | ||
| Nơi sinh | Abiko, Chiba, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,8 m (5 ft 11 in) | ||
| Vị trí |
Tiền vệ cánh Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Reims | ||
| Số áo | 17 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2012–2017 | Mitsubishi Yowa | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2018–2021 | Gamba Osaka | 24 | (1) |
| 2018–2019 | U-23 Gamba Osaka | 22 | (5) |
| 2019–2020 | → Twente (mượn) | 17 | (4) |
| 2020-2021 | → Sint-Truiden (mượn) | 5 | (1) |
| 2021 | → Juniors OÖ (mượn) | 14 | (5) |
| 2021–2023 | LASK | 53 | (20) |
| 2023– | Reims | 57 | (15) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2017 | U-17 Nhật Bản | 12 | (8) |
| 2018 | U-21 Nhật Bản | 2 | (0) |
| 2019 | U-20 Nhật Bản | 4 | (0) |
| 2023– | Nhật Bản | 20 | (9) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 19 tháng 5 năm 2025 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 14 tháng 10 năm 2025 | |||
Nakamura Keito (
Sự nghiệp câu lạc bộ
[sửa | sửa mã nguồn]Nakamura gia nhập Gamba Osaka từ Kantō Soccer League side Mitsubishi Yowa thi đấu mùa giải J1 League 2018.[4] Anh ra mắt ngày 24 tháng 2 năm 2018 trong thất bại 3-2 trên sân nhà trước Nagoya Grampus khi thay cho Hwang Ui-jo ở phút thứ 69 và 10 phút sau, anh chuyền cho Nagasawa Shun để đánh đầu gỡ hòa 2-2.[5][6]
Sự nghiệp quốc tế
[sửa | sửa mã nguồn]Nakamura từng đại diện Nhật Bản ở các cấp độ U-15, U-16, và U-17 thi đấu ở cả Giải vô địch bóng đá U-16 châu Á 2016, và Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới 2017 khi anh ghi 4 bàn trong 4 trận trước khi Nhật Bản bị loại trước Anh tại vòng 16 đội.[1][2]
Thống kê sự nghiệp
[sửa | sửa mã nguồn]Câu lạc bộ
[sửa | sửa mã nguồn]- Tính đến 29 tháng 5 năm 2025[7]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia[a] | Cúp liên đoàn[b] | Châu lục | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Gamba Osaka | 2018 | J1 League | 17 | 1 | 1 | 0 | 7 | 1 | — | — | 25 | 2 | ||
| 2019 | 7 | 0 | 1 | 3 | 5 | 3 | — | — | 13 | 6 | ||||
| Tổng cộng | 24 | 1 | 2 | 3 | 12 | 4 | — | — | 38 | 8 | ||||
| Twente (mượn) | 2019–20 | Eredivisie | 17 | 4 | 1 | 2 | — | — | — | 18 | 6 | |||
| Sint-Truiden (mượn) | 2020–21 | Belgian Pro League | 5 | 1 | 0 | 0 | — | — | — | 5 | 1 | |||
| Juniors OÖ (mượn) | 2020–21 | Austrian 2. Liga | 9 | 2 | 0 | 0 | — | — | — | 9 | 2 | |||
| 2021–22 | 5 | 3 | 0 | 0 | — | — | — | 5 | 3 | |||||
| Tổng cộng | 14 | 5 | 0 | 0 | — | — | — | 14 | 5 | |||||
| LASK | 2021–22 | Austrian Bundesliga | 22 | 6 | 3 | 0 | — | 7[c] | 3 | — | 32 | 9 | ||
| 2022–23 | 31 | 14 | 5 | 3 | — | — | — | 36 | 17 | |||||
| 2023–24 | 1 | 0 | — | — | — | — | 1 | 0 | ||||||
| Tổng cộng | 54 | 20 | 8 | 3 | — | 7 | 3 | — | 69 | 26 | ||||
| Reims | 2023–24 | Ligue 1 | 25 | 4 | 0 | 0 | — | — | — | 25 | 4 | |||
| 2024–25 | 32 | 11 | 6 | 1 | — | — | 2[d] | 0 | 40 | 12 | ||||
| Tổng cộng | 57 | 15 | 6 | 1 | — | — | 2 | 0 | 65 | 16 | ||||
| Tổng cộng sự nghiệp | 171 | 46 | 17 | 9 | 12 | 4 | 7 | 3 | 2 | 0 | 209 | 62 | ||
- ↑ Bao gồm Emperor's Cup, KNVB Cup, Austrian Cup, Coupe de France
- ↑ Bao gồm J.League Cup
- ↑ Số lần ra sân tại UEFA Europa Conference League
- ↑ Số lần ra sân tại Ligue 1 play-offs trụ hạng
Quốc tế
[sửa | sửa mã nguồn]- Tính đến 14 tháng 10 năm 2025[8]
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Nhật Bản | 2023 | 4 | 4 |
| 2024 | 10 | 4 | |
| 2025 | 6 | 1 | |
| Tổng cộng | 20 | 9 | |
- Bàn thắng và kết quả của Nhật Bản được để trước.
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 tháng 6 năm 2023 | Sân vận động Toyota, Toyota, Nhật Bản | 5–0 | 6–0 | Cúp Kirin 2023 | |
| 2 | 12 tháng 9 năm 2023 | Cegeka Arena, Genk, Bỉ | 2–0 | 4–2 | ||
| 3 | 3–0 | |||||
| 4 | 13 tháng 10 năm 2023 | Sân vận động Denka Big Swan, Niigata, Nhật Bản | 3–0 | 4–1 | Giao hữu | |
| 5 | 1 tháng 1 năm 2024 | Sân vận động Quốc gia Nhật Bản, Tokyo, Nhật Bản | 2–0 | 5–0 | ||
| 6 | 14 tháng 1 năm 2024 | Sân vận động Al Thumama, Doha, Qatar | 3–2 | 4–2 | AFC Asian Cup 2023 | |
| 7 | 6 tháng 6 năm 2024 | Sân vận động Thuwunna, Yangon, Myanmar | 1–0 | 5–0 | Vòng loại FIFA World Cup 2026 | |
| 8 | 5–0 | |||||
| 9 | 14 tháng 10 năm 2025 | Sân vận động Ajinomoto, Chōfu, Nhật Bản | 2–2 | 3–2 | Cúp Kirin 2025 |
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Nakamura Keito – Thành tích thi đấu FIFA
- Nakamura Keito tại J.League (bằng tiếng Nhật)
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- 1 2 "Nakamura Keito Gamba Osaka Player Profile". Gamba Osaka (bằng tiếng Nhật). Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2018.
- 1 2 "Nakamura Keito Soccerway Player Statistics". Soccerway.com. Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 8 năm 2019. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2018.
- ↑ "Nakamura Keito J.League Player Profile". J.League English Website. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2018.
- ↑ "Gamba Osaka News - Nakamura Keito arrival". Gamba Osaka (bằng tiếng Nhật). ngày 26 tháng 12 năm 2017. Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 12 năm 2017. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2018.
- ↑ "Schedule & Results Gamba Osaka vs Nagoya Grampus". J.League English Website. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 2 năm 2018. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2018.
- ↑ "Gamba Osaka vs Nagoya Grampus 2-3". Soccerway.com. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 2 năm 2018. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2018.
- ↑ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên "Keito Nakamura Soccerway Player Statistics" - ↑ Nakamura Keito tại National-Football-Teams.com
- Sinh năm 2000
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Nhật Bản
- Cầu thủ bóng đá J1 League
- Cầu thủ bóng đá J3 League
- Cầu thủ bóng đá Eredivisie
- Cầu thủ bóng đá Belgian First Division A
- Cầu thủ bóng đá Ligue 1
- Cầu thủ bóng đá Gamba Osaka
- Cầu thủ bóng đá U-23 Gamba Osaka
- Cầu thủ bóng đá nam Nhật Bản ở nước ngoài
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Hà Lan
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Áo
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Pháp
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Nhật Bản
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản
- Cầu thủ bóng đá FC Twente
- Cầu thủ bóng đá LASK
- Cầu thủ Cúp bóng đá châu Á 2023
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2026
- Cầu thủ Giải bóng đá vô địch quốc gia Áo
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Nhật Bản
- Tiền đạo bóng đá nam