Bước tới nội dung

Nanstelocephala physalacrioides

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nanstelocephala
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Fungi
Ngành (divisio)Basidiomycota
Lớp (class)Agaricomycetes
Bộ (ordo)Agaricales
Họ (familia)Cortinariaceae
Chi (genus)Nanstelocephala
Oberw. & R.H.Petersen (1990)
Loài điển hình
Nanstelocephala physalacrioides
Oberw. & R.H.Petersen (1990)

Nanstelocephala là một chi nấm thuộc họ Cortinariaceae.[1] Là một chi đơn loài, nó có loài duy nhất Nanstelocephala physalacrioides, có ở the USA.[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Kirk, PM; Cannon, PF; Minter, DW; Stalpers, JA. (2008). Dictionary of the Fungi (ấn bản 10). Wallingford, UK: CABI. tr. 460. ISBN 978-0-85199-826-8.
  2. ^ Oberwinkler F, Petersen RH, Bandoni RJ. (1990). Nanstelocephala, a new genus of stalked-capitate Basidiomycetes”. Mycologia. 82 (6): 782–6.Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]